Tổ Tiên Tích Hiếu Hiền
Con Cháu Vạn Đôi Vịnh c Ngàn Năm Thịnh
Vầng Nhật Nguyệt Mười Phương Rạng Rỡ
Đức Tổ Tiên Muôn Thuở Sáng Ngời
Ngài Thủy TổTrương Văn Sào | |
Ngày sinh: | Không rõ |
Ngày mất: | Không rõ |
Mộ phần: | Không rõ |
Tổ mẫu: | Không rõ tên họ, thường gọi là Bà Sào |
Trương Văn Lãnh | |
Ngày sinh: | Không rõ |
Ngày mất: | Không rõ |
Mộ phần: | Không rõ |
Tổ mẫu: | Không rõ tên họ, thường gọi là Bà Lãnh |
3.1. Trương Văn Bức | |
Phẩm hàm: | Đặc tặng Đực Bảo Trung Hưng, Lình Phỏ |
Ngày mất: | 17 tháng 2 ÂL |
Mộ phần: | tại Nương Đô |
Tổ mẫu: | Không rõ tên họ, thường gọi là Bà Bức |
4.1. Trương Công TrânCựu Xã Trưởng Tuấn Đức Nam | |
Ngày mất: | 5 tháng 8 ÂL |
Mộ phần: | tại Đồng Bãi Hưu |
Tổ mẫu: | Bà Trần Thị Thiêm |
Mất ngày: | 20 tháng 1 ÂL |
Mộ phần: | tại Cồn Khai |
Sanh hạ: | 6 trai, 3 gái |
1. Lâng ngài Cao Tiên Tổ và Tổ Mẫu Trương Văn Bức được xây dựng lại tháng 7/2012 tại Nương Đò (chỗ cũ), cách nhà thờ Họ Trương 1 km về phía tây. (Xem ảnh ở phần phụ lục)
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền
Con Cháu Vạn Đời Vinh
5.1. Trương Công Thụy | |
Mất ngày: | 15 tháng 6 |
Vợ: | Bà Thụy (tên tục là Nguyễn Thị Tình) |
Mất ngày: | 04 tháng 4 |
Mộ phần: | tại Già Vui |
5.2. Trương Công Lý | |
Phẩm hàm: | Cựu Chánh Tư quan Đuyệt Đức Bá |
Mất ngày: | 24 tháng 11. Mộ phần tại Sở Lòng |
Vợ: | Bà Lý |
Mất ngày: | 18 tháng 2 |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
5.3. Trương Công Đại (2) | |
Phẩm hàm: | Chi Chánh Tư Quan Đoán Tài Bá |
Mất ngày: | 8 tháng 4 |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Lý (Kêu theo tước chồng là Bà Tư Đoán) |
Mất ngày: | 27 tháng 3. Mộ phần tại Cồn Má |
2. Lăng ngài Cao Tổ Trương Công Đại (phải Nhất) được xây dựng tháng 6 năm Qúy Tỵ (7/2013) Xem ảnh ở phần phụ lục.
5.4. Trương Công Hoàn | |
Phẩm hàm: | Cựu Chánh Cai quản Hội Trung Bá |
Mất ngày: | 24 tháng 7 |
Mộ phần: | tại Lo Cho |
Vợ: | Bà Trương Thị Lộc |
Mất ngày: | 10 tháng 10 |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
5.5. Trương Công Định | |
Phẩm hàm: | Cựu Xã Trương Sĩ Thành Nam |
Mất ngày: | 28 tháng 11 |
Mộ phần: | tại Lo Cho |
Vợ: | Không rõ tên |
Ngày mất: | Không rõ |
Mộ phần: | Không rõ |
5.6. Trương Công Ngoãn | |
Mất ngày: | 26 tháng 7 |
Mộ phần: | tại Cồn Má |
Vợ: | Bà Lê Thị Ruôi |
Ngày mất: | Không rõ |
Mộ phần: | Không rõ |
5.7. Trương Thị ĐoànKêu theo tên chồng là Bà Trường | |
Mất ngày: | 8 tháng 5 |
Mộ phần: | tại Cồn Đại |
5.8. Trương Thị NồngKêu theo tên chồng là Bà Siêu | |
Mất ngày: | 01 tháng 7 |
Mộ phần: | tại biển Lang Cạn |
5.9. Trương Thị DuyênKêu theo tên chồng là Bà Điểm | |
Ngày mất: | Không rõ |
Mộ phần: | Không rõ |
Vảng Nhật Nguyệt Mười Phương Rạng Rỡ
Đức Tổ Tiên Muôn Thuở Sáng Ngời
6.1. Trương Công Cửu | |
Phẩm hàm: | Cựu Tri huyện Bình Trực Tử |
Mất ngày: | 16 tháng 4 |
Mộ phần: | tại Vườn Cau |
Có 9 anh em trai và 3 chị em gái | |
Bà vợ: | Không biết tên |
Mất ngày: | 2 tháng 2 |
Mộ phần: | tại Phú Xuân Kinh |
Sanh hạ: | |
Trương Công Toại | |
Mất ngày: | 29 tháng 9 |
6.2. Trương Công Tú | |
Mất ngày: | 29 tháng 12 |
Mộ phần: | tại Bàng Cung |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Đạo |
Mất ngày: | tại Cồn Dứa |
Mộ phần: | 09 tháng10 |
6.3. Trương Công Bảo | |
Mất ngày: | Không nhớ ngày húy |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
6.4. Trương Công Hoán | |
Phẩm hàm: | Cựu Chánh Đội trưởng Hiệp Đức Hầu |
Mất ngày: | 09 tháng 5 |
Mộ phần: | tại Biền Lang Cạn |
Vợ: | Bà Lê Thị Tuyên |
Mất ngày: | 26 tháng 6 |
Mộ phần: | tại Cù Lao |
6.5. Trương Công Khuê | |
Phẩm hàm: | Cựu Chiến hậu quan Hản Đức Tử |
Mất ngày: | 27 tháng 4. Mộ phần tại Già Vui |
Vợ: | Tục gọi là Bà Nghỉ Hán (không rõ tên họ) |
Mất ngày: | 16 tháng 1 |
Mộ phần: | tại Phú Xuân Kinh |
Sanh hạ: | 1 con |
Trương Công Giai | |
Mất ngày: | 15 tháng 8 |
6.6. Trương Công Uyên | |
Phẩm hàm: | Cựu Lễ Sinh Tượng Thành Nam |
Mất ngày: | 16 tháng 2 |
Mộ phần: | tại Cồn Đại |
Vợ: | Bà Lê thị chít (Tục gọi là Bà Lễ Tượng) |
Mất ngày: | 12 tháng 12 |
Mộ phần: | tại xã Thủy Ông (Thừa Thiên) |
Sanh hạ: | 2 con |
| |
6.7. Trương Công Thành | |
Phẩm hàm: | Cựu Xã Chánh Tiệp Đức Nam |
Mất ngày: | 27 tháng 7 |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
Vợ: | Bà Trương Thị Sản (Tục gọi là Bà Xã Tiệp) |
Mất ngày: | 15 tháng 11 |
Mộ phần: | tại Cồn Đại |
6.8. Trương Công Nguyên | |
Mất ngày: | Không nhớ ngày húy. |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
6.9. Trương Công Thông | |
Mất ngày: | Không rõ ngày mất |
Mộ phần: | Không rõ |
6.10. Trương Công Tá | |
Mất ngày: | 9 tháng 11 |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
6.11. Trương Thị Điên(Tục gọi là Bà Đô) | |
Mất ngày: | 24 tháng 7 |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
6.12. Thất tích |
6.13. Trương Thị Luyện(Tục gọi là Bà Phủ Trì) | |
Mất ngày: | 12 tháng 7 |
Mộ phần: | tại xã Ba Nguyệt |
Ngoài ra, theo Tộc phổ, có thêm 4 bà khả nghi: (3)
* Theo gia phố chữ hán (đã dịch) xem trang 154, thân sử của 4 bà này được ghi chép rõ ràng như sau:
6.14. Cô Trương thị Nhiễm (Diệm)Con gái thứ 4 ông ông Đại, không rõ ngày tháng mất, mộ táng tại xử Sở Lòng, một khoảnh có 9 phần mộ, trên đầu gần Vườn tổ Nhà Lị, dưới chân gần vườn nhà ông Cô Thọ. Sinh ngày 17/9 năm Kỷ Sửu. |
6.15. Cô Trương thị TyCon gái thứ 5 ông ông Đại, mất ngày 22 tháng 11 năm Bính Thìn. mộ táng tại xử Sở Lòng. |
6.16. Cô Trương thị NonCon gái thử 6 ông ông Đại, không rõ ngày tháng mất, mộ táng tại xứ Sở Lòng, một khoảnh có 9 phần mộ. |
6.17. Cô Trương thị TaCon gái thứ 7 ông ông Đại, không rõ ngày mất, mộ táng tại xử Sở Lòng, một khoảnh có 9 phần mộ. |
3. Ghi theo bản gia phả Tiếng Việt năm 1969.
Muôn Thuở Công Thành Danh Hiển Đạt Nghìn Thu Đức Sảng Họ Phồn Vinh
7.1. Trương Công Cơ (4)Thủ Liệu | |
Sinh ngày: | Tháng 12 năm Canh Ngọ (1750) |
Mất ngày: | 21 tháng 11 năm Giáp Tuất (1814) |
Mộ phần: | tại Sở Lòng |
Vợ chánh: | Bà Nguyễn Thị Đã (Tục gọi là Bà Thủ Liệu) |
Mất ngày: | 24 tháng 6 |
Mộ phần tại: | Mậu Rốt |
Sanh hạ: | 1 trai |
| |
Vợ thứ: | Bà Trần Thị Hiền |
Quê quán: | Làng Hương Liệu |
Ngày mất: | Không rõ. |
Mộ phần tại: | Bồ Ngồ |
Sanh hạ: | 1 trai |
| |
Vợ thứ ba: | Bà Lê Thị Tiệp |
Mất ngày: | 27 tháng 8. |
Mộ phần tại: | Cồn Cự |
Sanh hạ: | 2 trai, 3 gái |
| |
4. Theo gia phả chữ Hàn, ngài Trương Công Cơ còn gọi là Trương Công Kỵ (1750-1814). Người khởi biên Gia phả ngày 11/3 năm Cảnh Hưng thứ 32 (1772). Sau đó ngài Trương Công Tấn (đời...) sao chép gia phả lần 1, năm Tự Đức thứ 22 (1870), và ngài Trương Công Thử Quảng (đời thứ 9) sao chép lần 2 vào năm Kiến Phúc (1883).
7.2. Trương Thị Toán(Bà em thứ hai của ông Trương Công Cơ) | |
Ngày mất: | Không rõ |
Mộ phần: | tại Phú Xuân Kinh |
Muôn Thuở Công Thành Danh Hiển Đạt
Nghìn Thu Đức Sáng Họ Phôn Vinh
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh
Hiếu Hiền Con Cháu Vạn Đời Vinh
8.1. Trương Công LungCon Bà đích Nguyễn Thị Đãi | |||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 27 tháng 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại Thương Cảng | ||||||||||||||||||||||||||||||
Vợ: | Bà Lê Thị Bích (tục gọi là Bà Xã Lung) | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 24 tháng 3 tại Nương Cự | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại Nương Cự | ||||||||||||||||||||||||||||||
Sanh hạ: | 10 người con: 6 trai, 4 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||
8.2. Trương Công TôngCon Bà Trần Thị Hiền | |
Mất Ngày: | 06 Tháng 10 |
Mộ Phần: | Tại Đông Ban |
Vợ: | Bà Lương Thị Lực |
Sanh Hạ: | 2 Trai |
| |
8.3. Trương Công NghiêuCon bà thứ 3 - Lê Thị Tiệp | |
Mất Ngày: | 18 tháng 10 |
Mộ phần: | tại Vườn Ông Dàn |
8.4. Trương Công Quỳnh | |
Mất Ngày: | 23 tháng 6 |
Mộ Phần: | tại đầu Cầu Su |
Vợ Chánh: | Bà Đặng Thị Đích |
Vợ Thứ: | Bà Lê Thị Vạn |
Sanh Hạ: | 7 con: 3 gái, 4 trai |
| |
8.5. Trương Thị Màu |
8.6. Trương Thị Ba |
8.7. Trương Thị Bảy |
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền
Con Cháu Vạn Đời Vinh
9.4. Trương Công Long (5)Con thứ 6 Ông Trương Công Lụng và Bà Lê Thị Bích | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 13 tháng 4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại Nương Cự, Cải táng tại Cồn Đại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vợ chánh: | Bà Đặng Thị Vinh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 04 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại Nghĩa trang Cồn Đại (nương ngoài) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sanh hạ: | 5 trai, 9 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vợ kế: | Bà Lê Thị Trinh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chánh quán: | Xã Kế Sung, tỉnh Thừa Thiên | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 28 tháng 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | Biền Sản (tư thổ), cải táng Cồn Đại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sanh hạ: | 4 trai, 7 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vợ thứ: | Bà Đoàn Thị Mai | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 01 tháng 9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại Nghĩa trang Cồn Đại | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sanh hạ: | 1 trai, 1 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vợ hầu sau: | Bà Phan Thị Lộc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trú quán: | tại Phú Xuân | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ngày mất: | Không rõ. Mộ phần không rõ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bà kế thất sanh ha: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
5. Ông Trương Công Long là con thứ 6 của Ông Trương Công Lung và Bà Lê Thị Bích, nhưng là con trai thứ 4 (9.4) của Ông Lung. Đến đời thứ 9, Ông Trương Công Long thiết lập Gia Phổ riêng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
6. Đến đời thứ 10 “Trương Công đổi thành Trường Trác - Trương Trắc Thiệu
Làm Người có Tổ Có Tông
Như Cây có Cội Như Sông có Nguồn
10.1. Trương Trác Thiệu (7)Tú tài Hán học | |||||||||
Phẩm hàm: | Hàn Lâm viện Thị Độc | ||||||||
Mất ngày: | 29 tháng 12 | ||||||||
Mộ phần: | tại Tư thổ Đồng Rầy, Vĩnh Lại | ||||||||
Chánh thất: | Bà Nguyễn Thị Túy | ||||||||
Chánh quản: | Làng Phương Xuân (An Cư) | ||||||||
Phẩm hàm: | Ngũ phẩm Nghi Nhơn | ||||||||
Mất ngày: | 19 tháng 6 Cồn Bồ Ngồ, cải táng Cồn Đại | ||||||||
Mộ phần: | Cồn Bồ Ngồ, cải táng Cồn Đại | ||||||||
Sanh hạ: | 7 người con (5 trai, 2 gái): | ||||||||
| |||||||||
7. Lăng ngài được phụng tu ở Đồng Rẩy, cuối làng Vĩnh Lại (xem ảnh ở phần phụ lục 1). Dân trong làng thường gọi là Mộ ông Tú, kêu theo học vị của ông - Tú tài Hàn học. | |||||||||
10.2. Trương Công Khuê | |||||||||||||||||||
Mất ngày: | 09 tháng 11 | ||||||||||||||||||
Mộ phần: | Đông Câu | ||||||||||||||||||
Vợ chánh: | Bà Nguyễn Thị Dần | ||||||||||||||||||
Chánh quán: | Làng Lưỡng Kim | ||||||||||||||||||
Sanh hạ: | 1 trai, 2 gái | ||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
Khôn Ngoan Nhờ Đức Ông Bà Phải Đem Hiếu Kính Mà Thờ Tổ Tiên
11.1. Trương Sĩ ĐàoCựu giáo sư Cửu phẩm Văn giai | |||||||||||||||||||||||
Mất Ngày: | 12 tháng 2 ÂL, tại Huế | ||||||||||||||||||||||
Mộ Phần: | Cải táng tại Cồn Đại, Vĩnh Lại, Quảng Trị | ||||||||||||||||||||||
Chánh thất: | Bà Nguyễn Thị Đường | ||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 18 tháng 2 | ||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | Cải táng tại Cồn Đại | ||||||||||||||||||||||
Sanh Hạ: | 4 trai và 7 gái | ||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
Đến đời thứ 11 - Trương Trắc đổi thành Trương Sĩ | |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
11.2. Trương Sĩ Té | |||||||
Sinh năm: | 1885 | ||||||
Phẩm hàm: | Cán sự Công chánh, Tú tài Hán học -Hông Lô Tự Khanh (hàm Tử phẩm) - Quang Lộc Tự Khanh (hàm Tam phẩm) | ||||||
Mất ngày: | 19 tháng 6 (Tây lịch 1947) Hưởng thọ 62 tuổi | ||||||
Lăng mộ: | Đồn điền Trường Sanh, Tân Trường xã Hải Trường, Hải Lăng, Quảng Trị | ||||||
Chánh thất: | Bà Nguyễn Thị Hảo | ||||||
Chánh quán: | Làng Đại Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị Thứ nữ của Ông Nguyễn Hữu Ích (Thái thường Tự khanh) và Bà Trần Thị Ninh Chánh quán làng Phú Hội, tỉnh Bình Thuận (Phan Rí) | ||||||
Mất ngày: | 19 tháng 6 Bính Ngọ (1966) | ||||||
Lăng mộ: | Nghĩa trang Trung Việt cạnh Chùa Hải Quang, Đường Thoại Ngọc Hầu, TP Hồ Chí Minh. | ||||||
Sanh hạ: | 8 người con: 5 trai, 3 gái | ||||||
Thứ thất: | Bà Hoàng Thị Quế | ||||||
Sinh ngày: | 06/06/1903 | ||||||
Quê quán: | Làng Điếu Ngao, Triệu Phong, Quảng Trị | ||||||
Mất ngày: | 17/11 năm Ất Sửu (1985) | ||||||
Lăng mộ: | Nghĩa trang làng Điếu Ngao, Phường 2, Đông Hà | ||||||
Sanh hạ: | 12 người con: 9 trai, 3 gái | ||||||
| |||||||
11.3. Trương Sĩ Phụ | |
Mất ngày: | 15 tháng 12 ÂL |
Mộ phần: | tại Chèo Vèo |
Vợ: | Bà Lê Thị Chắt |
Mất ngày: | 25 tháng 4 |
Mộ phần : | tại Chèo Vèo |
Sanh hạ: | 8 người con: 5 trai, 3 gái |
| |
11.4. Trương Sĩ Thăng | |
Sinh năm: | 1893 tại Vĩnh Lại, Quảng Trị "Lãnh hành (Thầu khoán xây dựng) |
Ngày mất: | 23 tháng 06 Đinh Tỵ (1977) |
An táng: | tại Thị xã Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
Cải táng: | ngày 28 tháng 02 Kỷ Mão (1999) Tại Nghĩa trang thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
Vợ: | Bà Trương Thị Xinh |
Sinh năm: | 1900 |
Con ông bà: | Ông Bà Trương Ngọc Đông (Hồng Lô Tự Khanh), người Nam Kỳ |
Mất ngày: | 16 tháng 07 Kỷ Mão (1975) |
An táng: | tại Dĩ An, Bình Dương, Biên Hòa |
Cải táng: | ngày 28 tháng 02 Kỷ Mão (1999) tại Nghĩa trang Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai |
Sanh hạ: | 1 trai, 1 gái |
| |
2. Trương Sí Lộc | |
Sinh ngày: | 01/07/1933 Cử Nhân Toán Đại Học Đà Lạt |
Cựu Giáo Sư Trường Th Nguyễn Hoàng, Quảng Trị (trước năm 1975) | |
Mất ngày: | 06/11/2017 (18-09 Ất Dậu). |
An táng: | Nghĩa trang Thị trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu,tỉnh Đồng Nai. |
Vợ: | Bà Tôn Nữ Nam Sâm |
Cựu Giáo Sư Trường Th Nguyễn Hoàng, Quảng Trị (trước năm 1975) | |
Con ông bà Tôn Thất Diễn, Thành phố Huế | |
Mất ngày: | 18/02/1984, tại TP. Hồ Chí Minh |
Hoả táng: | Tro cốt thờ tại Chùa Già Lam, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
14.5. Trương Thị Phán | |||||||||
Sinh ngày: | Không rõ | ||||||||
Chồng: | Ông Nguyễn Văn Phùng Cử nhân, Tri huyện, Cháu nội Ông Quận Nguyễn Văn Tường Chánh quán: Làng An Cư, huyện Triệu Phong, Quảng Trị | ||||||||
Chánh quán: | Làng An Cư, huyện Triệu Phong, Quảng Trị | ||||||||
Mất ngày: | Không rõ | ||||||||
Mộ phần của Ông và Bà tại Khu vực Độn Ấn, Đường Lê Ngô Cát, P. Thủy Xuân, Huế | |||||||||
Sanh hạ: | 1 trai, 1 gái | ||||||||
| |||||||||
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền Con
Cháu Vạn Đời Vinh
12.1. Trương Thị Mỵ Yên | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 28/01/1910 tại Quảng Trị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 22/02/2010 (09-01 Canh Dần) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại nghĩa trang Quảng Bình, Phường Đình Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. HCM | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chồng: | Ông Trần Cân | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 07/01/1910 (06-10 Canh Tuất) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Con ông Trần Sở và bà Trần Thị Chúc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 29-11 Kỷ Hợi (1959) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | tại Long Hưng, Hải Lăng, Quảng Trị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sanh hạ: | 4 trai, 2 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.2 Trương Thị Mỹ Nhu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 07/01 Nhâm Tý (24/02/1912) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 18-10 Tân Tỵ (02/12/2001) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | Tro cốt thờ tại Nghĩa trang TP. HCM, xã Linh Trung, huyện Thủ Đức TP. HCM | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chồng: | Ông Tôn Thất Thứ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Giám đốc thuế Liên Khu V (gồm 4 tỉnh: Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 20/06/1910 (13-05 Canh Tuất) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chánh quán: | Làng Lại Thế, xã Ngọc Anh, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 25-05 năm Mậu Thân (20/06/1968) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mộ phần: | Cải táng tại Nghĩa trang TP. Hồ Chí Minh, xã Linh Trung, huyện Thủ Đức | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh hạ: | 6 con: 2 trai, 4 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.3. Trương Sĩ Lưu - Chỉ trường đời 12 | |||||
Sinh ngày: | 19/12/1913 (Quý Sửu) tại Khánh Hòa | ||||
Nghề nghiệp: | Giáo sư, cựu Hội viên Hội đồng Kinh tế Quốc gia | ||||
Thành hôn ngày: | 07/07/1935 | ||||
Mất ngày: | 08-01 Nhâm Thân (1992) | ||||
Mộ phần: | Nghĩa trang Gò Dưa, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) | ||||
Vợ: | Bà Thân Thị Tài | ||||
Sinh ngày: | 01/9/1914 (Giáp Dần) tại Vinh, Nghệ An Nữ hộ sinh Quốc gia, Bệnh viện Huế | ||||
Chánh quán: | An Lỗ, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên | ||||
Cha mẹ: | Trưởng nữ Ông Thân Trọng Dược, Cựu Tri phủ và Bà Hà Thị Tứ, quê quán La Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên. | ||||
Mất ngày: | 20-12 Bính Dần (19/01/1987) | ||||
Mộ phần: | Nghĩa trang Gò Dưa, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) | ||||
Sanh hạ: | 4 trai, 2 gái | ||||
| |||||
12.4 Trương Thị HảiPháp danh Tâm Hải | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 08/05/1918 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nguyên quán: | Vĩnh Lại, Triệu Phong, Quảng Trị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 25/10/2002 (20-9 Nhâm Ngọ) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
An táng: | Nghĩa trang TP. HCM, Thủ Đức | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chồng: | Ông Trần Hữu Khuê Pháp danh Minh Tuệ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 01/02/1915 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nguyên quán: | Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị Cựu giáo chức, nguyên P. Trưởng phòng tổ chức - TT Ban Thanh Tra Sở Giáo dục TP. HCM | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 25/04/2008 (20-3 Mậu Tỷ) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nguyên quán: | Làng Huỳnh Công, xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
An táng: | Nghĩa trang Liệt sĩ TP. Hồ Chí Minh, Thủ Đức | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh hạ: | 8 con: 4 trai, 4 gái | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nguyên quán: | Hà Nội Dược sĩ trung học | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cư trú tại: | Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.5. Trương Sĩ ThiêmTập ầm Hàn lâm viện Đài chiếu | |
Sinh năm: | 1920 tại Quảng Trị |
Mất ngày: | 18-04-Tân Mùi (31/05/1991) |
An táng: | Nghĩa trang Hòa Khánh, TP. Đà Nẵng |
Vợ: | Bà Hồ Thị Vân Đài |
Sinh năm: | 1923 tại Thừa Thiên |
Con ông bà: | Hồ Đắc Mậu, Thượng Thư trí sĩ, |
Quê quán: | Phú Vang, Thừa Thiên Huế |
Sanh hạ: | 5 con: 2 trai 3 gái: |
| |
12.6. Trương Sĩ Trạch | |
Sinh ngày: | 25/01/1925 tại Triệu Phong, Quảng Trị Cán sự Canh nông |
Mất ngày: | 12 tháng 07 năm Quý Dậu (29/08/1993) |
Tro cốt: | Thờ tại Chùa Phước Huệ, Sydney, Australia |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Táo |
Sinh ngày : | 06/09/1926 tại Triệu Phong, Quảng Trị |
Con ông bà Nguyễn Mậu, người làng Vĩnh Lại, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | |
Cư trú tại: | 12 Kingsland St., Sydney, Australia |
Sanh hạ được 4 trai, 2 gái: |
|
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền Con Cháu Vạn Đời Vinh
12.7. Trương Sĩ Triêm | |
Sinh ngày: | 26/9/1924 tại Quảng Trị |
Mất ngày: | 25-01 Ất Mùi (15-3-2015) tại Tp. Vinh |
Hài cốt tại: | Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An |
Vợ: | Bà Trần Thị Lý (Ly hôn) |
Sinh năm: | 1926 |
Quê quán: | Hải Lăng, Quảng Trị |
Mất ngày: | 29-9-1979 (9-8 Kỷ Mùi) tại Hà Nội |
Tro cốt: | Thờ tại Chùa Long Hoa, TP. Hồ Chí Minh |
Sanh hạ: | 5 con: 3 trai, 2 gái |
| |
Vợ kế: | Bà Nguyễn Thị Tuế |
Sinh năm: | 1944 |
Quê quán: | Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An |
Mất ngày: | 13-4 Nhâm Thìn (2012) tại TP. Vinh |
Mộ phần: | Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An |
Sanh hạ: | 3 con: 2 trai, 1 gái |
| |
12.8. Trương Sĩ DuyênTrương Thanh Kiếm | |
Sinh ngày: | 02/02/1929 tại Đông Hà, Quảng Trị Nguyên phó Trưởng ty Ty Thương Nghiệp Tỉnh Bình Trị Thiên, Phó Tổng Giám đốc Công ty Ngoại Thương tỉnh Bình Trị Thiên |
Mất ngày: | 22-04 Tân Mùi (1991) (Thọ 64 tuổi) |
Mộ phần: | Nghĩa trang thành phố Huế |
Vợ: | Bà Lê Thị Nam Định |
Sinh năm: | 1937 |
Quê quán: | Làng Trí Bưu, Thị xã Quảng Trị |
| |
Và 2 vị vô danh: Mất năm 1954 và 1959 | |
12.9. Trương Sĩ Hà | |
Trương Thanh Hà | |
Sinh ngày: | 15/8/1932 (Nhâm Thân) |
Mất ngày: | 17-01 Kỷ Sửu (11/02/2009) |
Mộ phần: | Nghĩa trang phía Bắc TP Huế |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Tương |
Sinh năm; | 1938 (Mậu Dần) |
Quê quán: | Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Sanh hạ được 2 trai, 4 gái và 3 hữu vị vô danh | |
| |
12.10. Trương Thị Chước | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 10/03/1938 tại Quảng Trị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cư trú tại: | Phường 2, TP. Đông Hà, Quảng Trị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chồng: | Ông Lê Văn Nga Sĩ quan Quân lực Việt Nam Cộng Hòa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 24/12/1940 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quê quán: | Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mất ngày: | 05/02/1975 (25-12 Giáp Dần), mất tích tại Đức Dục, huyện Quế Sơn, Quảng Nam | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lăng mộ tưởng niệm tại Nghĩa trang Làng Điếu Ngao, Phường 2, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sanh hạ được 2 trai, 3 gái: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12.11. Trương Sĩ Sản | |
Sinh ngày: | 16/06/1943 tại Vĩnh Lại, Quảng Trị |
Cử nhân Anh Văn, Đại học Văn Khoa & Sư Phạm Huế Giáo viên trường Quốc Học Huế, Chuyên viên Sở Giáo Dục T.T. Huế, tu nghiệp Quản lý Giáo dục Đại học Cambridge, và Đại học St. Mark - St. John, Vương quốc Anh | |
Cư trú tại: | 65 Trần Thúc Nhẫn, TP. Huế |
Vợ: | Bà Trần Thị Thu Hà |
Sinh ngày: | 02/04/1950 |
Con ông: | Trần Kiều và bà Trần Thị Sen |
Quê quán: | Làng Thượng An, xã Phong An, Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Các con: | |
| |
12.12. Trương Sĩ Lương | |
Sinh ngày: | 22/02/1946 tại Quảng Trị |
Tốt nghiệp ngành Xã hội học 1982 (Hoa Kỳ) | |
Hành nghề: | Công chức Liên Bang Hoa Kỳ; Ký giả báo chí và truyền hình Việt Ngữ |
Cư trú tại: | TP. Arlington, Bang Texas, Hoa Kỳ |
Vợ: | Huyện An Khê, tỉnh Bình Định |
Quê quán: | Huyện An Khê, tỉnh Bình Định |
Các con: |
|
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền Con Cháu Vạn Đời Vinh
Vâng Nhật Nguyệt Mười Phương Rạng Rỡ
Đức Tổ Tiên Muôn Thuở Sảng - Ngời
13.1. Trương Sĩ Lãng - Chi trường đời 13Con ông bà Trương Sĩ Lưu ở Thân Thị Tài | |
Sinh ngày: | 19/04/1936 tại Huế Kỹ sư Công chánh |
Mất ngày: | 20/01/2018 (04/12/Đinh Dậu) tại California |
An táng tại: | Nghĩa trang Westminster Memorial Park, USA |
Vợ: | Bà Đỗ Thị Diệu Hiền |
Quê quán: | Tĩnh Hà Đông, miền Bắc |
Con ông bà: | Đỗ Cảnh Thường |
Mất ngày: | 17 tháng 6 ÂL (1972) |
Mộ phần tại: | Nghĩa trang Gò Dưa, Thủ Đức, Sài Gòn |
Các con: |
|
Vợ kế: | Bà Mai Thị Nhâm |
Các con: |
|
13.2. Trương Thị Tuyết LoạnCon ông bà Trương Sĩ Lựu & Thân Thị Tài | |||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 22/07/1937 tại Huế | ||||||||||||||||||||||||||||
Tú tài, Cựu giáo chức, Hiệu trưởng trường Tiểu học tại Sài Gòn | |||||||||||||||||||||||||||||
Chồng: | Nguyễn Trinh | ||||||||||||||||||||||||||||
Sinh ngày: | 06/12/1936 tại Huế | ||||||||||||||||||||||||||||
Tú tài, Cựu giáo chức, Hiệu trưởng trường Tiểu học tại Sài Gòn Con ông Nguyễn Thuật, quê quán Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Và bà Lương Thị Giàu, quê quán tỉnh Thừa Thiên | |||||||||||||||||||||||||||||
Cư trú tại: | Quận 4, TP. Hồ Chí Minh | ||||||||||||||||||||||||||||
Các con : |
| ||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||
13.3 Trương Sĩ BằngCon ông bà Trương Sĩ Lựu ở Thân Thị Tài | |
Sinh ngày: | 01/09/1938 tại TP Huế Họa sĩ - Cao đẳng Mỹ Thuật Huế & Gia Định |
Giáo sư trường Trung học Ngô Quyền, Biên Hòa (1964) | |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
Vợ: | Lê Thúy Hà (Ly hôn) |
Con ông bà Lê Văn Nham (Ông người Nam, bà người Bắc) | |
Các con: |
|
Vợ kế: | Bà Trần Thị Lan |
Nguyên quán: | Người miền Nam (Sài Gòn) |
13.4. Trương Thị Tó LanCon ông bà Trương Sĩ Lựu & Thân Thị Tài | |
Sinh ngày: | 15/08/1948 tại Huế Tốt nghiệp Tú tài 1967, cựu nữ sinh Trường Đồng Khánh Huế và Trưng Vương Sài Gòn |
Nghề nghiệp: | Kế toán Thương mại & Công nghiệp (Sài Gòn) |
Cư trú tại: | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
Chồng: | Đặng Cao Trâm (Ly hôn) |
Sanh 1 con: |
|
13.5. Trương Thị Đạm TuyếtCon ông bà Trương Sĩ Thiêm & Hồ Thị Vân Đài | |
Sinh ngày: | 18/05/1948 tại Quảng Trị Nguyên giáo sư Nữ Trung học Thành Nội Huế |
Cư trú tại: | California, Hoa Kỳ |
Chồng: | Ông Đặng Ngọc Lễ Cựu Sĩ quan QLVNCH (Sài Gòn) |
Sinh ngày: | 09/08/1941 tại Thừa Thiên Huế |
Các con: |
|
13.6. Trương Sĩ CầuCon ông bà Trương Sĩ Thiêm &, Hồ Thị Vân Đài | |
Sinh ngày: | 01/11/1949 tại Quảng Trị |
Mất ngày: | 26/10/2007, an táng tại Chùa Vạn Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
Vợ: | Bà Lê Thị Lam |
Sinh ngày: | 14/03/1954 tại Thừa Thiên Huế |
Sanh 6 con: |
|
13.7. Trương Thị Thanh TùngCon ông bà Trương Sĩ Thiêm 5, Hồ Thị Vân Đài | |
Sinh ngày: | 14/03/1952 tại Quảng Trị |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
Chồng: | Ông Nguyễn Khoa Bông Cựu Sĩ quan QLVNCH |
Quê quán: | |
Mất ngày: | 30/10/1978, an táng tại Sài Gòn |
Sanh 2 con: |
|
Chồng: | Ông Nguyễn Văn Thanh |
Quê quán: | Thừa Thiên Huế |
Mất ngày: | 29/10/2006 |
An táng tại: | Nghĩa trang Munich, Đức Quốc |
13.8. Trương Sĩ KỳCon ông Trương Sĩ Thiêm và bà Hồ Thị Vân Đài | |
Sinh năm: | 1954 tại Tam Kỳ, Quảng Nam Tiến sĩ ngành Nuôi trồng Thủy sản |
Công tác tại Viện Hải Dương Học, TP. Nha Trang | |
Vợ: | Bà Đặng Ngọc Thanh Nhàn |
Nghề nghiệp: | Họa sĩ |
Con ông bà: | Đặng Ngọc Lựu, TP. Huế |
Các con: |
|
13.9. Trương Sĩ DươngCon ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo | |||
Tốt nghiệp Trung học Nông Lâm Blao (Bảo Lộc), Cử nhân Kinh tế ĐH Vạn Hạnh | |||
Sinh ngày: | 01/05/1949 tại Huế | ||
Cư trú tại: | Hartford, Connecticut, USA | ||
Vợ: | Bà Phan Kim Thu | ||
Sinh ngày: | 06/11/1953 tại Sài Gòn | ||
Các con: |
| ||
| |||
13.10. Trương Thị Quỳnh TrangCon ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo | |
Sinh Ngày: | 06/5/1952 tại Bình Định |
Cư Trú Tại: | Sydney, Australia |
Chồng: | Ông Châu Văn Khảm |
Sinh Năm: | 1949 tại Huế |
Các Con: |
|
13.11. Trương Thị Thùy HươngCon ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo: | |
Sinh Ngày: | 27/11/1954 tại TP. Huế |
Chồng: | Ông Võ Văn Hiếu |
Sinh Ngày: | 27/11/1955 tại TP. Huế |
Cư Trú Tại: | Vancouver, Canada |
Các Con: |
|
13.12. Trương Sĩ HânCon ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo | |
Sinh ngày: | 03/11/1956 tại TP. Phan Thiết |
Địa chỉ: | 333/12/15 Lê Văn Sỹ, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
Vợ: | Bà Phạm Mai Lan |
Sinh ngày: | 22/02/1960 tại Sài Gòn |
Các con: |
|
13.13. Trương Sĩ HoànCon ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo | |
Sinh ngày: | 12/03/1959 tại Đắc Lắc |
Cư trú tại: | Sydney, Australia |
Vợ: | Bà Võ Thị Minh Ngọc |
Sinh ngày: | 15/04/1961 tại Đà Lạt |
Các con: |
|
13.14. Trương Sĩ Minh ThiệnCon ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo | |
Sinh ngày: | 23/01/1961 tại Đắc Lắc |
Mất ngày: | 16/11/1987 |
13.15. Trương Sĩ ÂnCon ông bà Trương Sĩ Triêm & Trần Thị Lý | |
Sinh ngày: | 25/12/1953 Tốt nghiệp Đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Cao học Quản lý Kinh tế tại Hà Lan |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Vợ: | Bà Hà Thị Kim Anh (Ly hôn) |
Quê quán: | Hà Nam |
Các con: |
|
13.16. Trương Thị ÁiCon ông bà Trương Sĩ Triêm & Trần Thị Lý | |
Sinh ngày: | 23/07/1957, tại Quảng Trị |
Chồng: | Ông Lưu Bích Hoàng (Ly hôn) |
Các con: |
|
Chồng: | Ông Trần Bá Quang |
Cư trú tại: | TP. Hà Nội |
13.17. Trương Thị Kim AnhCon ông bà Trương Sĩ Triêm ở Trần Thị Lý | |
Sinh ngày: | 12/06/1969, tại Hà Nội |
Chồng: | Ông Bùi Duy Hưng |
Sinh ngày: | 16/01/1953, tại Hà Nội |
Cư trú tại: | TP. Hà Nội |
Các con: |
|
13.18. Trương Sĩ ÁnhCon ông bà Trương Sĩ Triêm ở Trần Thị Lý | |
Sinh ngày: | 18/02/1961 Cao học Quy hoạch Đô thị, Chuyên viên CNTT |
Vợ: | Bà Lưu Vĩnh Kiện |
Sinh năm: | 1967 |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Các con: |
|
13.19. Trương Sĩ AnCon ông bà Trương Sĩ Triêm & Trần Thị Lý | |
Sinh ngày: | 12/07/1963, tại Vinh, Nghệ An Đại học Anh Ngữ, Đại học Ngoại ngữ Hà Nội Doanh nhân tại TP. HCM |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Vợ: | Bà Lê Quỳnh Nhung |
Sinh ngày: | 01/11/1969, tại Hà Nội |
Mất ngày: | 10/02/2016 (03-01 Bính Thân) tại Sài Gòn |
Tro cốt thờ tại Chùa Long Hoa, TP. Hồ Chí Minh | |
Các con: |
|
13.20 Trương Thị Mỹ HạnhCon ông bà Trương Sĩ Triêm & Nguyễn Thị Tuế | |
Sinh năm: | 1975 tại TP. Vinh, Nghệ An |
Chồng: | Ông Nguyễn Việt Tú |
Sinh năm: | 1971 tại TP. Vinh, Nghệ An |
Nguyên quán: | Xuân Đàm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh |
Cư trú tại: | Khối 2, phường Lê Lợi, TP. Vinh |
Các con: |
|
13.21. Trương Sĩ PhúcCon ông bà Trương Sĩ Triêm & Nguyễn Thị Tuế | |
Sinh ngày: | 23/8/1976 tại TP. Vinh, Nghệ An |
Cư trú tại: | Khối 2, phường Lê Lợi, TP. Vinh |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Hòa |
Sinh ngày: | 14/01/1985 tại TP. Vinh, Nghệ An |
Nguyên quán: | Vĩnh Tân, TP. Vinh |
Các con: |
|
13.22. Trương Sĩ ĐứcCon ông bà Trương Sĩ Triêm & Nguyễn Thị Tuế | |
Sinh ngày: | 21/11/1979 tại TP. Vinh, Nghệ An |
Cư trú tại: | Khối 2, phường Lê Lợi, TP. Vĩnh |
13.23. Trương Hoàng Nam | |
Con ông bà: | Trương Thanh Kiếm & Lê Thị Nam Định Trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam |
Sinh ngày: | 16/12/1957 tại Hà Nội |
Vợ: | Bà Trần Thị Lệ, Sinh ngày: 09/10/1966, Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình |
Sinh ngày: | 09/10/1966, Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình |
Quê quán: | Quảng Trạch, Quảng Bình |
Sanh 1 con: |
|
13.24. Trương Hồng SơnCon ông bà Trương Thanh Kiếm & Lễ Thị Nam Định | |
Sinh ngày: | 9/05/1960 tại Hà Nội |
Tốt nghiệp: | Đại học Bách khoa Đà Nẵng, ngành Điện |
Trương Sĩ Hồng ĐứcCán Bộ Ngành Điện Lực Tỉnh Thừa Thiên Huế | |
Cư Trú Tại: | Phường Xuân Phú, Huế |
Vợ: | Bà Lê Thị Ngọc Yến |
Sinh Năm: | 11/08/1966 |
Quê Quán: | Phong Điền, Thừa Thiên Huế |
Các Con: |
|
13.25. Trương Thị Ngọc LanCon Ông Bà Trương Thanh Kiếm & Lê Thị Nam Định | |
Sinh Ngày: | 17/10/1964 tại Hà Nội |
Chồng: | Ông Trần Minh Luân |
Sinh Ngày: | 06/11/1961, Thừa Thiên Huế |
Nghề Nghiệp: | Quản Lý VP. Công Ty UNID, TP. Hồ Chí Minh |
Cư Trú Tại: | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Các Con: |
|
13.26. Trương Thị Mỹ ChâuCon Ông Bà Trương Thanh Hà & Nguyễn Thị Tương | |
Sinh Ngày: | 21/9/1957, tại Thị Xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Cư Trú Tại: | Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
Chồng: | Ông Nguyễn Trinh Sơn, Sinh năm 1952 Tiến sĩ, Giảng viên ĐHSP Kỹ Thuật TP. HCM |
Quê quán: | Quảng Hòa, Quảng Trạch, Quảng Bình |
Các con: |
|
13.27. Trương Thị Lệ ThủyCon ông bà Trương Thanh Hà &. Nguyễn Thị Tương | |
Sinh ngày: | 30/8/1959, tại Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Tốt nghiệp: | ĐHSP Toán, giáo viên trường THPT Gia Hội Huế |
Chồng: | Ông Nguyễn Trinh Sơn |
Sinh năm: | 1952 tại Kỳ Bắc, Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Cư trú tại: | Thành phố Huế |
Các con: |
|
13.28. Trương Thị Kim HoaCon ông bà Trương Thanh Hà & Nguyễn Thị Tương | |
Sinh ngày: | 20/9/1962 tại Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Cư trú tại: | TP. Osaka, Nhật Bản |
Chồng: | Ông Đinh Văn An, Sinh năm 1963 Tiến sĩ Vật lý, Giảng viên ĐH Osaka Nhật Bản |
Quê quán: | Thừa Thiên Huế |
Cư trú tại: | TP. Osaka, Nhật Bản |
Các con: |
|
13.29. Trương Thanh LongCon ông bà Trương Thanh Hà & Nguyễn Thị Tương | |
Sinh ngày: | 15/11/1968 tại Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Tốt nghiệp: | Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, Cán bộ tỉnh Hà Tĩnh |
Cư trú tại: | Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Phượng Giáo viên |
Sinh năm: | 1971, tại Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Các con: |
|
13.30. Trương Thanh TrangCon ông bà Trương Thanh Hà ở Nguyễn Thị Tương | |
Sinh ngày: | 7/11/1971, tại Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Tốt nghiệp: | Đại học Nông nghiệp Huế, đại học Nhật Ngữ |
Vợ: | Bà Trần Thị Xuân Hương |
Sinh ngày: | 24/03/1980 |
Quê quán: | Nam Định |
Nơi làm việc: | Bệnh viện Trung Ương Huế |
Các con: |
|
13.31. Trương Thị Thu HiệnCon ông bà Trương Thanh Hà &. Nguyễn Thị Tương | |
Sinh ngày: | 21/9/1974, tại TP. Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Tốt nghiệp: | Bác sĩ Y Khoa Hà Nội, Tu nghiệp ngành Chẩn đoán hình ảnh tại Vương quốc Bi |
Nơi làm việc: | Bệnh viện TƯ Huế - Phó Trưởng khoa CĐHA Bệnh viện Đa khoa Đà Nẵng |
Chồng: | Ông Hoàng Hải |
Sinh ngày: | 05/10/1970 Tiến sĩ, Giảng viên Đại học Đà Nẵng |
Quê quán: | Phong Điền, Thừa Thiên Huế |
Cư trú tại: | Thành phố Đà Nẵng |
Các con: |
|
13.32. Trương Sĩ Hoài NhânCon ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà | |
Sinh ngày: | 14/02/1969 tại Qui Nhơn |
Cử nhân Anh Văn; tu nghiệp ngành Ngoại Thương tại Dortmund, | |
Vợ: | Bà Hồng Thị Bội Hoàn |
Sinh năm: | 11/10/1971 tại Huế |
Tốt nghiệp: | Cử nhân Anh Văn, GV. THPT Hai Bà Trưng & THPT Gia Hội Huế |
Các con: |
|
13.33. Trương Sĩ HưngCon ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà | |
Sinh ngày: | 24/03/1971 tại Huế |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Ly Ly |
Sinh năm: | 02/11/1972 |
Quê quán: | Làng Bố Liêu, Triệu Phong, Quảng Trị |
Cư trú tại: | Thành phố Vũng Tàu |
Các con: |
|
13.34. Trương Sĩ Tuấn HuyCon ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà | |
Sinh ngày: | 12/01/1974 tại Huế |
Cao đẳng SP, Đại học Anh Văn, Giáo viên THCS, Huế | |
Vợ: | Bà Phan Mỹ Kiều Anh (Ly hôn) |
Sinh năm: | 18/08/1977 |
Quê quán: | Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
Sanh 1 con: |
|
Vợ kế: | Bà Đinh Thị Thu Hằng |
Sinh năm: | 20/10/1986 |
Quê quán: | Kim Long, Thành phố Huế |
Các con: | |
| |
13.35. Trương Sĩ Hồng ChâuCon của ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà | |
Sinh ngày: | 05/04/1975 tại Huế |
Tốt nghiệp: | Cử Nhân Anh Văn, Chuyên viên dự án NGO tại Huế và Quảng Bình |
Vợ: | 05/04/1975 tại Huế Bà Nguyễn Thị Hương Giang |
Tốt nghiệp: | Cử nhân Trung văn ĐHSP Huế, Thạc sĩ Luật P. Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình |
Sinh năm: | 23/11/1975 |
Quê quán: | Quảng Trạch, Quảng Bình |
Cư trú tại: | TP. Đồng Hới, Quảng Bình |
Các con: |
|
13.36. Trương Thùy Trang (Nini Trương)Con của ông bà Trương Sĩ Lương ở Trần Thị Điệp Thực | |
Sinh ngày: | 30/10/1968 tại Qui Nhơn, Ca sĩ hải ngoại |
Sanh 1 con: |
|
13.37. Trương Thị Thùy VânCon của ông Trương Sĩ Lương và bà Trần Thị Điệp Thục | |
Sinh ngày: | 04/12/1972 tại Nha Trang |
Tốt nghiệp: | Bác sĩ Nhãn khoa Hoa Kỳ |
Chồng: | Ông Teil Lew (Lưu Thiệu), Bác sĩ Nha khoa |
Quốc tịch: | Hoa Kỳ (người Mỹ gốc Hoa) |
Cư trú tại: | TP. Houston, Bang Texas, Hoa Kỳ |
Các con: |
|
13.38. Trương Thị Thùy Sang (Linh - Sang Porter)Con ông bà Trương Sĩ Lương & Trần Thị Điệp Thục | |
Sinh ngày: | 13/11/1973 tại Qui Nhơn Chuyên viên Công nghệ Thông tin |
Chồng: | Ông Jeff Porter, Sinh năm 1969 Quốc tịch Hoa Kỳ, Chuyên viên CNTT |
Cư trú tại: | TP. Houston, Bang Texas, Hoa Kỳ |
Các con: |
|
13.39. Trương Thị Vina (Vina Uyển Mi)Con của ông Trương Sĩ Lương và bà Trần Thị Điệp Thục | |
Sinh ngày: | 10/10/1975 |
Tốt nghiệp: | Đại học Sư Phạm Houston Pedagorical College |
Chồng: | Ông Ricardo Manuel Ferrer, Kỹ sư |
Quốc tịch: | Hoa Kỳ, gốc Phillippines |
Cư trú tại: | TP. Irvine, California, Hoa Kỳ |
Các con: |
|
Làm Con Chữ Hiếu Hàng Đầu
Tổ Tiên Cha Mẹ Nhớ Hầu Sớm Hôm
14.1. Trương Sĩ Phương - Chi trưởng đời 14 (Ty - Paul Truong)Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đỗ Thị Điệu Hiền | |
Sinh ngày: | 02/09/1960 tại Sài Gòn Kỹ sư điện – Chuyên gia Quản Trị |
Vợ: | Bà Lê Thị Mỹ Dung (Ly hôn) |
Quê quán: | Nam Bộ |
Cư trú tại: | Vaughan, Ontario, Canada |
Sinh 1 con: |
|
Vợ: | Trương Thị Hoàng Oanh |
Sinh ngày: | 01/12/1960, tại Sài Gòn; Nguyên quán Sài Gòn |
Nghề nghiệp: | Luật Paralegal, Thông dịch viên hữu thệ |
Sinh 1 con: |
Dưỡng từ:
|
14.2. Trương Sĩ Tuấn (Tô)Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đô Thị Điệu Hiền | |
Sinh ngày: | 17/03/1962 |
Nghề nghiệp: | Bác sĩ Y khoa – Chuyên khoa Sản phụ, Khoa Trưởng, Bệnh Viện Bonn, Đức Quốc |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
Vợ: | Bả Trương Minh Nguyệt |
Các con: |
|
3. Trương Đồ Mộng Hàng (My)Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đỗ Thị Điệu Hiên | |
Sinh ngày: | 08/09/1963 |
Nghề nghiệp: | Điều dưỡng viên |
Cư trú tại: | Santa Ana, California, Hoa Kỳ |
Chồng: | Ông Nguyễn Phước Quý Ninh (Ly hôn) |
Sinh năm: | 1963 |
Quê quán: | Thừa Thiên Huế |
Các con: |
|
14.4. Trương Sĩ Anh Dũng (Năm)Con ông bà Trương Sĩ Làng & Đỗ Thị Điệu Hiền | |
Sinh ngày: | 15/08/1965 |
Cư trú tại: | Santa Ana, California, Hoa Kỳ |
Vợ: | Bà Trần Tuyết Vân |
Sinh năm: | 1968 |
Các con: |
|
14.5. Trương Sĩ Hùng (Sáu)Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đỗ Thị Diệu Hiền | |
Sinh ngày: | 11/01/1967 tại Sài Gòn |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Lan Hương (Ly hôn) |
Sinh 1 con: |
|
Vợ: | Bà Mai Nhung |
Sinh 1 con: |
|
Cư trú tại: | Đức Quốc |
14.6. Trương Đô Diệu Hàng (Vàng)Con ông bà Trương Sĩ Long & Đỗ Thị Điệu Hiên | |
Sinh ngày: | 13/10/1970 |
Chồng: | Ông Nguyễn Ngọc Linh |
Sinh ngày: | 21/09/1960 |
Sinh 3 con: |
|
Cư trú tại: | Bang California, Hoa Kỳ |
14.7. Trương Đô Thu Hàng (Đỏ)Con ông bà Trương Sĩ Làng & Đỏ Thị Diệu Hiền | |
Sinh ngày: | 13/10/1970 |
Chồng: | Ông Đặng Quốc Anh |
Sinh ngày: | 11/04/1963 |
Cư trú tại: | Santa Ana, California, Hoa Kỳ |
Các con: |
|
14.8. Trương Thị Thúy Mai (Mili)Con ông bà Trương Sĩ Làng & Mai Thị Nhâm | |
Sinh ngày: | 19/02/1968 |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh |
14.9. Trương Sĩ Tuấn Anh (Đô)Con ông bà Trương Sĩ Lang & Mai Thị Nhâm | |
Sinh ngày: | 04/10/1969 |
Nghề nghiệp: | Cán sự điện tử |
Mất ngày: | 09/07/2017 tại Toronto, Ontario, Canada Hỏa táng, tro cốt được rải tại Hồ Ontario |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Phương Thu (1967) |
Sinh 1 con: |
|
14.10. Trương Sĩ Diễm Hàng (Mén)Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Mai Thị Nhâm | |
Sinh ngày: | 01/04/1972 |
Chồng: | Ông Nguyễn Hưng |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
Các con: |
|
14.11. Trương Lê Mỹ ThiệnCon ông bà Trương Sĩ Bằng ở Lệ Thủy, Hà | |
Sinh năm: | 1965 |
Chồng: | Không rõ họ tên (Đã ly hôn) |
Sinh 1 con: |
|
Cư trú tại: | Đức Quốc |
14.12. Trương Sĩ AnCon ông bà Trương Sĩ Bằng & Lệ Thủy, Hà | |
Sinh năm: | 1966 |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
14.13. Trương Lê Mỹ DungCon ông bà Trương Sĩ Bằng ở Lê Thúy Hà | |
Sinh năm: | 1971 |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
14.14. Trương Sĩ Thái BìnhCon ông bà Trương Sĩ Bằng & Lê Thúy, Hà | |
Sinh năm: | 1973 |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
14.15. Trương Sĩ Đông PhươngCon ông bà Truong Sĩ Bằng & Lệ Thủy, Hà | |
Sinh năm: | 1965 |
Cư trú tại: | Đức Quốc |
14.16. Trương Sĩ Anh ThưCon ông bà Trương Sĩ Câu ở Lê Thị Lạm | |
Sinh ngày: | 15/09/1973 tại: TP. Đà Nẵng |
Chồng: | Ông Từ Ngọc Tuấn |
Quê quán: | Thành phố Đà Nẵng |
Cư trú tại: | 360 Nguyễn Hoàng, TP. Đà Nẵng |
Các con: |
|
14.17. Trương Sĩ HùngCon ông bà Trương Sĩ Cầu & Lê Thị Lạm | |
Sinh ngày: | 05/08/1975 tại Thừa Thiên Huế |
Vợ: | Bà Đinh Thị Ngọc Oanh |
Sinh ngày: | 21/05/1986 tại tỉnh Đồng Nai |
Cư Trú tại: | TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Con: |
|
14.18. Trương Sĩ Anh ThyCon ông Trương Sĩ Cầu và bà Lê Thị Lam | |
Sinh ngày: | 06/02/1979 tại TP. Đà Nẵng |
Nghề nghiệp: | Cán bộ ngân hàng |
Chồng: | Ông Võ Quang Minh |
Nghề nghiệp: | Cán bộ ngân hàng |
Sinh ngày: | 01/12/1977 tại tỉnh Quảng Ngãi |
Cư trú tại: | TP. Hồ chí Minh (Sài Gòn) |
Các con: |
|
14.19. Trương Sĩ Anh NgọcCon ông bà Trương Sĩ Cầu & Lê Thị Lạm | |
Sinh ngày: | 26/06/1981 tại TP. Đà Nẵng |
Chồng: | Ông Huỳnh Quốc Hưng |
Sinh ngày: | 21/05/1981 tại tỉnh Sóc Trăng |
Nghề nghiệp: | Doanh nhân tại TP. Hồ Chí Minh |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Các con: |
|
14.20. Trương Sĩ CườngCon ông bà Trương Sĩ Cầu & Lê Thị Lam | |
Sinh ngày: | 09/02/1982 tại TP. Đà Nẵng |
Vợ: | Bà Đàm Hoa Ngọc Hương |
Sinh ngày: | 21/09/1983 tại TP. Đà Nẵng |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
Các con: |
|
14.21. Trương Sĩ Nam ĐịnhCon ông bà Trương Sĩ Cầu ở Nguyễn Thị Thu Hồng | |
Ngày sinh: | 1982 |
Cư trú tại: | Hà Lan |
14.22. Trương Sĩ Hải TrìnhCon ông bà Trương Sĩ Kỳ & Đặng Ngọc Thanh Nhàn | |
Sinh ngày: | 31/07/1982 tại TP. Nha Trang Tiến sĩ ngành Thủy sinh vật Công tác tại Viện Hải Dương Học, TP Nha Trang |
Vợ: | Bà Lê Thị Minh Diệu |
Sinh ngày: | 12/10/1992 tại TP. Nha Trang |
Cư trú tại: | 62/5 Thái Nguyên, TP. Nha Trang |
14.23. Trương Sĩ Đông TrìnhCon ông bà Trương Sĩ Kỳ ở Đặng Ngọc Thanh Nhân | |
Sinh ngày: | 15/02/1984 tại Huế |
Cư trú tại: | 62/5 Thái Nguyên, TP. Nha Trang |
Vợ: | Bà Nguyễn Thị Hoàng Duy |
Các con: |
|
14.24. Trương Sĩ Thị VũCon ông bà Trương Sĩ Kỳ & Vũ Phạm Nguyên Thanh | |
Sinh ngày: | 01/03/1999 tại Thụy Điển |
Cư trú tại: | Thành phố Hà Nội |
14.25. Trương Sĩ DinhCon ông bà Trương Sĩ Dương & Phan Kim Thu | |
Sinh ngày: | 28/10/1979 tại Sài Gòn |
Vợ: | Bà Phạm Thị Như Ý |
Cư trú tại: | Hartford, Connecticut, USA |
14.26. Trương Sĩ Quang DuyCon ông bà Trương Sĩ Dương & Phan Kim Thu | |
Vợ: | Bà Huỳnh Thanh Phương |
Cư trú tại: | Hartford, Connecticut, USA |
14.27. Trương Sĩ Quang DũngCon ông bà Trương Sĩ Dương & Phan Kim Thu | |
Sinh ngày: | 08/06/1981 tại Sài Gòn |
Cư trú tại: | Hartford, Connecticut, USA |
14.28. Trương Thị Diệu HòngCon ông bà Trương Sĩ Hân ở Phạm Mai Lạn | |
Sinh ngày: | 05/09/1982 tại Sài Gòn |
Chồng: | Ông Nguyễn Nam Lộc |
Sinh ngày: | 28/08/1979 tại Huế |
Cư trú tại: | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
14.29. Trương Thị Ngọc QuyênCon ông bà Trương Sĩ Hân & Phạm Mai Lạn | |
Sinh ngày: | 19/06/1984 tại Sài Gòn |
Chồng: | Ông Phùng Học Thông |
Sinh năm: | 1971 tại Sài Gòn |
Cư trú tại: | Melbourne, Australia |
14.30. Trương Thị Thúy HạnhCon ông bà Trương Sĩ Hân & Phạm Mai Lạn | |
Sinh ngày: | 08/11/1987 tại Sài Gòn |
Cư trú tại: | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |
14.31. Trương Sĩ LuânCon ông bà Trương Sĩ Hàn & Phạm Mai Lạn | |
Sinh ngày: | 17/01/1995 tại Sydney |
14.32. Trương Sĩ AnCon ông bà Trương Sĩ Hoàn & Võ Thị Minh Ngọc | |
Sinh ngày: | 06/10/1997 tại Sydney |
14.33. Trương Sĩ Hà NamCon ông bà Trương Sĩ Ân & Hà Thị Kim Anh | |
Sinh ngày: | 08/06/1987 tại Hà Nội |
Cư trú tại: | Hà Nội |
14.34. Trương Sĩ Thành CôngCon ông bà Trương Sĩ An & Hà Thị Kim Anh | |
Sinh ngày: | 11/06/1990 tại Hà Nội |
Cư trú tại: | Hà Nội |
14.35. Trương Sĩ Minh TháiCon ông bà Trương Sĩ Ánh & Lưu Vĩnh Kiện | |
Sinh ngày: | 16/09/2001 tại TP Hồ Chí Minh |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh |
14.36. Trương Sĩ Gia KhánhCon ông bà Trương Sĩ Ánh & Lưu Vĩnh Kiện | |
Sinh ngày: | 26/08/2003 tại TP Hồ Chí Minh |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh |
14.37. Trương Sĩ Quang MinhCon ông bà Trương Sĩ Ánh & Lê Quỳnh Nhung | |
Sinh ngày: | 02/08/1996 tại TP Hồ Chí Minh |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh |
14.38. Trương Sĩ Quang HuyCon ông bà Trương Sĩ Ánh & Lê Quỳnh Nhung | |
Sinh ngày: | 11/06/1998 tại TP Hồ Chí Minh |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh |
14.39. Trương Thị Thúy NgaCon ông bà Trương Sĩ Phúc & Nguyễn Thị Hoa | |
Sinh ngày: | 11/06/1998 tại TP Vinh |
Cư trú tại: | TP. Vinh |
14.40. Trương Sĩ Trung KiênCon ông bà Trương Sĩ Phúc & Nguyễn Thị Hòa | |
Sinh ngày: | 21/7/2013 tại TP Vinh |
Cư trú tại: | TP. Vinh |
14.41. Trương Sĩ Lê MinhCon ông bà Trương Hoàng Nam & Trần Thị Lệ | |
Sinh ngày: | 04/05/1985 tai Huế |
Tốt nghiệp: | Đại học Ngoại ngữ – Quan hệ Quốc tế (Huế) Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế (New Zealand) |
Nơi làm việc: | - Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế, - Tổng Lãnh Sự quán Canada tại TP. Hồ Chí Minh |
14.42. Trương Sĩ Hồng ĐứcCon ông bà Trương Hồng Sơn & Lê Thị Ngọc Yến | |
Sinh ngày: | 21/12/1996, tại TP Huế |
Cư trú tại: | Phường Xuân Phú, Huế |
14.43. Trương Sĩ Hồng NhạtCon ông bà Trương Hồng Sơn & Lê Thị Ngọc Yến | |
Sinh ngày: | 13/12/1999 |
Cư trú tại: | Phường Xuân Phú, Huế |
14.44. Trương Sĩ Thùy ChiCon ông bà Trương Thanh Long & Nguyễn Thị Phượng | |
Sinh ngày: | 01/03/1985 tại Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Tốt nghiệp: | Đại học Kinh tế Quốc Dân Hà Nội |
14.45. Trương Sĩ Thùy VyCon ông bà Trương Thanh Long & Nguyễn Thị Phượng | |
Sinh ngày: | 01/03/1998 tại Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
Tốt nghiệp: | Đại học Bách Khoa Hà Nội |
14.46. Trương Sĩ Tú AnhCon ông bà Trương Thanh Trang ở Trân Thị Xuân Hương | |
Sinh ngày: | 20/11/2003 |
Cư trú tại: | Phường Vỹ Dạ. TP. Huế |
14.47. Trương Sĩ Xuân ΑnhCon ông bà Trương Thanh Trang & Trần Thị Xuân Hương | |
Sinh ngày: | 17/08/2007 |
Cư trú tại: | Phường Vỹ Dạ. TP. Huế |
14.48. Trương Sĩ Hoài ĐứcCon ông bà Trương Sĩ Hoài Nhân & Hồng Thị Bội Hoàn | |
Sinh ngày: | 11/07/1997 |
Cư trú tại: | Arlington, Texas, USA |
14.49. Trương Sĩ Hoài PhúcCon ông bà Trương Sĩ Hoài Nhân & Hồng Thị Bội Hoàn | |
Sinh ngày: | 19/08/2004 |
Cư trú tại: | TP. Arlington, Texas, USA |
14.50. Trương Sĩ Quốc BảoCon ông bà Trương Sĩ Hưng & Nguyễn Thị Ly Ly | |
Sinh ngày: | 28/06/1994 tại Huế |
Cư trú tại: | TP. Hồ Chí Minh |
14.51. Trương Sĩ Quốc ThịnhCon ông bà Trương Sĩ Hưng & Nguyễn Thị Ly Ly | |
Sinh ngày: | 04/09/1997 |
Cư trú tại: | TP. Vũng Tàu |
Vợ: | Bà Phan Nguyễn Hiền Trang |
Sinh ngày: | 03/06/2000 |
Quê quán: | Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
Các con: | 1. Trương Trang Nhung (17/03/2018) |
14.52. Trương Sĩ Hương LiênCon ông bà Trương Sĩ Hưng & Nguyễn Thị Ly Ly | |
Sinh ngày: | 22/11/2006 |
Cư trú tại: | TP. Vũng Tàu |
14.53. Trương Sĩ Thanh TiênCon ông bà Trương Sĩ Tuấn Huy & Phan Mỹ Kiều Anh | |
Sinh ngày: | 28/04/1998 |
Cư trú tại: | Phường Vĩnh Ninh, TP. Huế |
14.54. Trương Sĩ Tuấn KiệtCon ông bà Trương Sĩ Tuấn Huy & Đinh Thị Thu Hằng | |
Sinh ngày: | 21/12/2008 |
Cư trú tại: | Phường Vĩnh Ninh, TP. Huế |
14.55. Trương Sĩ Khánh NhậtCon ông bà Trương Sĩ Tuấn Huy & Đinh Thị Thu Hằng | |
Sinh ngày: | 26/7/2013 |
Cư trú tại: | Phường Vĩnh Ninh, TP. Huế |
14.56. Trương Sĩ QuânCon ông bà Trương Sĩ Hồng Châu ở Nguyễn Thị Hương Giang | |
Sinh ngày: | 20/10/2003 |
Cư trú tại: | Thành Phố đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình |
14.57. Trương Tuệ NghiCon ông bà Trương Sĩ Hồng Châu & Nguyễn Thị Hương Giang | |
Sinh ngày: | 03/05/2007 |
Cư trú tại: | Thành Phố đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình |
Muôn Thuở Công Thành Danh Hiến Đạt Nghìn Thu Đức Sáng Họ Phồn Vinh
Sửa Chữa Và Cập Nhật Lần Thứ 3
Tháng 04 Năm 2018 (Mậu Tuất)
Trương Sĩ Sản
test | test |
|---|---|
test | test |
test2 | test3 |
|---|---|
test4 | test5 |