Phần Thứ I

Dữ Liệu Gia Phả

Từ Đời Thứ 1 Đến Đời Thứ 14

Tổ Tiên Tích Hiếu Hiền

Con Cháu Vạn Đôi Vịnh c Ngàn Năm Thịnh

THẾ THỨ MỤC LỤC

TỘC PHỔ

Vầng Nhật Nguyệt Mười Phương Rạng Rỡ

Đức Tổ Tiên Muôn Thuở Sáng Ngời

Đời Thứ Nhất

Ngài Thủy Tổ

Trương Văn Sào

Ngày sinh:

Không rõ

Ngày mất:

Không rõ

Mộ phần:

Không rõ

Tổ mẫu:

Không rõ tên họ, thường gọi là Bà Sào

Đòi Thứ Nhì

Trương Văn Lãnh

Ngày sinh:

Không rõ

Ngày mất:

Không rõ

Mộ phần:

Không rõ

Tổ mẫu:

Không rõ tên họ, thường gọi là Bà Lãnh

Đời Thứ Ba

3.1. Trương Văn Bức

Phẩm hàm:

Đặc tặng Đực Bảo Trung Hưng, Lình Phỏ

Ngày mất:

17 tháng 2 ÂL

Mộ phần:

tại Nương Đô

Tổ mẫu:

Không rõ tên họ, thường gọi là Bà Bức

Đời Thứ Tư

4.1. Trương Công Trân

Cựu Xã Trưởng Tuấn Đức Nam

Ngày mất:

5 tháng 8 ÂL

Mộ phần:

tại Đồng Bãi Hưu

Tổ mẫu:

Bà Trần Thị Thiêm

Mất ngày:

20 tháng 1 ÂL

Mộ phần:

tại Cồn Khai

Sanh hạ:

6 trai, 3 gái

1. Lâng ngài Cao Tiên Tổ và Tổ Mẫu Trương Văn Bức được xây dựng lại tháng 7/2012 tại Nương Đò (chỗ cũ), cách nhà thờ Họ Trương 1 km về phía tây. (Xem ảnh ở phần phụ lục)

Đời Thứ Năm

Con ông Trương Công Trân và

Bà Trần Thị Thiêm (Đòi Thứ Tư)

Sanh Hạ Được 9 Con

Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền

Con Cháu Vạn Đời Vinh

5.1. Trương Công Thụy

Mất ngày:

15 tháng 6

Vợ:

Bà Thụy (tên tục là Nguyễn Thị Tình)

Mất ngày:

04 tháng 4

Mộ phần:

tại Già Vui

5.2. Trương Công Lý

Phẩm hàm:

Cựu Chánh Tư quan Đuyệt Đức Bá

Mất ngày:

24 tháng 11. Mộ phần tại Sở Lòng

Vợ:

Bà Lý

Mất ngày:

18 tháng 2

Mộ phần:

tại Sở Lòng

5.3. Trương Công Đại (2)

Phẩm hàm:

Chi Chánh Tư Quan Đoán Tài Bá

Mất ngày:

8 tháng 4

Mộ phần:

tại Sở Lòng

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Lý (Kêu theo tước chồng là Bà Tư Đoán)

Mất ngày:

27 tháng 3. Mộ phần tại Cồn Má

2. Lăng ngài Cao Tổ Trương Công Đại (phải Nhất) được xây dựng tháng 6 năm Qúy Tỵ (7/2013) Xem ảnh ở phần phụ lục.

5.4. Trương Công Hoàn

Phẩm hàm:

Cựu Chánh Cai quản Hội Trung Bá

Mất ngày:

24 tháng 7

Mộ phần:

tại Lo Cho

Vợ:

Bà Trương Thị Lộc

Mất ngày:

10 tháng 10

Mộ phần:

tại Sở Lòng

5.5. Trương Công Định

Phẩm hàm:

Cựu Xã Trương Sĩ Thành Nam

Mất ngày:

28 tháng 11

Mộ phần:

tại Lo Cho

Vợ:

Không rõ tên

Ngày mất:

Không rõ

Mộ phần:

Không rõ

5.6. Trương Công Ngoãn

Mất ngày:

26 tháng 7

Mộ phần:

tại Cồn Má

Vợ:

Bà Lê Thị Ruôi

Ngày mất:

Không rõ

Mộ phần:

Không rõ

5.7. Trương Thị Đoàn

Kêu theo tên chồng là Bà Trường

Mất ngày:

8 tháng 5

Mộ phần:

tại Cồn Đại

5.8. Trương Thị Nồng

Kêu theo tên chồng là Bà Siêu

Mất ngày:

01 tháng 7

Mộ phần:

tại biển Lang Cạn

5.9. Trương Thị Duyên

Kêu theo tên chồng là Bà Điểm

Ngày mất:

Không rõ

Mộ phần:

Không rõ

Đời Thứ Sáu

Con ông Trương Công Đại và

Bà Nguyễn Thị Lý (Đời thứ Năm)

Sanh hạ được 13 con

Vảng Nhật Nguyệt Mười Phương Rạng Rỡ

Đức Tổ Tiên Muôn Thuở Sáng Ngời

Đời Thứ Sáu

6.1. Trương Công Cửu

Phẩm hàm:

Cựu Tri huyện Bình Trực Tử

Mất ngày:

16 tháng 4

Mộ phần:

tại Vườn Cau

Có 9 anh em trai và 3 chị em gái

Bà vợ:

Không biết tên

Mất ngày:

2 tháng 2

Mộ phần:

tại Phú Xuân Kinh

Sanh hạ:

Trương Công Toại

Mất ngày:

29 tháng 9

6.2. Trương Công Tú

Mất ngày:

29 tháng 12

Mộ phần:

tại Bàng Cung

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Đạo

Mất ngày:

tại Cồn Dứa

Mộ phần:

09 tháng10

6.3. Trương Công Bảo

Mất ngày:

Không nhớ ngày húy

Mộ phần:

tại Sở Lòng

6.4. Trương Công Hoán

Phẩm hàm:

Cựu Chánh Đội trưởng Hiệp Đức Hầu

Mất ngày:

09 tháng 5

Mộ phần:

tại Biền Lang Cạn

Vợ:

Bà Lê Thị Tuyên

Mất ngày:

26 tháng 6

Mộ phần:

tại Cù Lao

6.5. Trương Công Khuê

Phẩm hàm:

Cựu Chiến hậu quan Hản Đức Tử

Mất ngày:

27 tháng 4. Mộ phần tại Già Vui

Vợ:

Tục gọi là Bà Nghỉ Hán (không rõ tên họ)

Mất ngày:

16 tháng 1

Mộ phần:

tại Phú Xuân Kinh

Sanh hạ:

1 con

Trương Công Giai

Mất ngày:

15 tháng 8

6.6. Trương Công Uyên

Phẩm hàm:

Cựu Lễ Sinh Tượng Thành Nam

Mất ngày:

16 tháng 2

Mộ phần:

tại Cồn Đại

Vợ:

Bà Lê thị chít (Tục gọi là Bà Lễ Tượng)

Mất ngày:

12 tháng 12

Mộ phần:

tại xã Thủy Ông (Thừa Thiên)

Sanh hạ:

2 con

  1. Trương Công Liệu (mất sớm)
  2. Trương Công Hữu (mất sớm)

6.7. Trương Công Thành

Phẩm hàm:

Cựu Xã Chánh Tiệp Đức Nam

Mất ngày:

27 tháng 7

Mộ phần:

tại Sở Lòng

Vợ:

Bà Trương Thị Sản (Tục gọi là Bà Xã Tiệp)

Mất ngày:

15 tháng 11

Mộ phần:

tại Cồn Đại

6.8. Trương Công Nguyên

Mất ngày:

Không nhớ ngày húy.

Mộ phần:

tại Sở Lòng

6.9. Trương Công Thông

Mất ngày:

Không rõ ngày mất

Mộ phần:

Không rõ

6.10. Trương Công Tá

Mất ngày:

9 tháng 11

Mộ phần:

tại Sở Lòng

6.11. Trương Thị Điên

(Tục gọi là Bà Đô)

Mất ngày:

24 tháng 7

Mộ phần:

tại Sở Lòng

6.12. Thất tích

6.13. Trương Thị Luyện

(Tục gọi là Bà Phủ Trì)

Mất ngày:

12 tháng 7

Mộ phần:

tại xã Ba Nguyệt

Ngoài ra, theo Tộc phổ, có thêm 4 bà khả nghi: (3)

  1. Trương Thị Diệm
    Không nhớ ngày huỷ - Mộ phần tại Sở Lòng
  2. Trương Thị Ty
    Không nhớ ngày huỷ - Mộ phần tại Sở Lòng
  3. Trương Thị Non
    Không nhớ ngày huỷ - Mộ phần tại Sở Lòng
  4. Trương Thị Tá
    Không nhớ ngày huỷ - Mộ phần tại Sở Lòng

* Theo gia phố chữ hán (đã dịch) xem trang 154, thân sử của 4 bà này được ghi chép rõ ràng như sau:

6.14. Cô Trương thị Nhiễm (Diệm)

Con gái thứ 4 ông ông Đại, không rõ ngày tháng mất, mộ táng tại xử Sở Lòng, một khoảnh có 9 phần mộ, trên đầu gần Vườn tổ Nhà Lị, dưới chân gần vườn nhà ông Cô Thọ. Sinh ngày 17/9 năm Kỷ Sửu.

6.15. Cô Trương thị Ty

Con gái thứ 5 ông ông Đại, mất ngày 22 tháng 11 năm Bính Thìn. mộ táng tại xử Sở Lòng.

6.16. Cô Trương thị Non

Con gái thử 6 ông ông Đại, không rõ ngày tháng mất, mộ táng tại xứ Sở Lòng, một khoảnh có 9 phần mộ.

6.17. Cô Trương thị Ta

Con gái thứ 7 ông ông Đại, không rõ ngày mất, mộ táng tại xử Sở Lòng, một khoảnh có 9 phần mộ.

3. Ghi theo bản gia phả Tiếng Việt năm 1969.

Đời Thứ Bảy

Đời Thứ Bảy

Con Ông Trương Công Tử

và Bà Nguyễn Thị Đạo (Đòi thứ 6)

Sanh hạ được 1 trai, 1 gái

Muôn Thuở Công Thành Danh Hiển Đạt Nghìn Thu Đức Sảng Họ Phồn Vinh

7.1. Trương Công Cơ (4)

Thủ Liệu

Sinh ngày:

Tháng 12 năm Canh Ngọ (1750)

Mất ngày:

21 tháng 11 năm Giáp Tuất (1814)

Mộ phần:

tại Sở Lòng

Vợ chánh:

Bà Nguyễn Thị Đã (Tục gọi là Bà Thủ Liệu)

Mất ngày:

24 tháng 6

Mộ phần tại:

Mậu Rốt

Sanh hạ:

1 trai

  1. Trương Công Lung

Vợ thứ:

Bà Trần Thị Hiền

Quê quán:

Làng Hương Liệu

Ngày mất:

Không rõ.

Mộ phần tại:

Bồ Ngồ

Sanh hạ:

1 trai

  1. Trương Công Tông

Vợ thứ ba:

Bà Lê Thị Tiệp

Mất ngày:

27 tháng 8.

Mộ phần tại:

Cồn Cự

Sanh hạ:

2 trai, 3 gái

  1. Trương Công Nghiêu
  2. Trương Công Quỳnh
4. Theo gia phả chữ Hàn, ngài Trương Công Cơ còn gọi là Trương Công Kỵ (1750-1814). Người khởi biên Gia phả ngày 11/3 năm Cảnh Hưng thứ 32 (1772). Sau đó ngài Trương Công Tấn (đời...) sao chép gia phả lần 1, năm Tự Đức thứ 22 (1870), và ngài Trương Công Thử Quảng (đời thứ 9) sao chép lần 2 vào năm Kiến Phúc (1883).
  1. Trương Thị Màu
  2. Trương Thị Ba
  3. Trương Thị Bảy

7.2. Trương Thị Toán

(Bà em thứ hai của ông Trương Công Cơ)

Ngày mất:

Không rõ

Mộ phần:

tại Phú Xuân Kinh

Muôn Thuở Công Thành Danh Hiển Đạt
Nghìn Thu Đức Sáng Họ Phôn Vinh

Đời Thứ Tám

Con ông Trương Công Cơ

và Bà Nguyễn Thị Đà (Đời Thứ 7)

Sanh Hạ Được 4 Trai, 2 Gái

Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh

Hiếu Hiền Con Cháu Vạn Đời Vinh

8.1. Trương Công Lung

Con Bà đích Nguyễn Thị Đãi

Mất ngày:

27 tháng 3

Mộ phần:

tại Thương Cảng

Vợ:

Bà Lê Thị Bích (tục gọi là Bà Xã Lung)

Mất ngày:

24 tháng 3 tại Nương Cự

Mộ phần:

tại Nương Cự

Sanh hạ:

10 người con: 6 trai, 4 gái

  1. Trương Công ChiêuTú tài phát khoa

    Mất ngày 08 tháng 9

    Mộ phần tại đầu Cầu Cạn

  2. Trương Công Đác

Mất ngày:

11 tháng 9

Mộ phần:

tại Cồn Dứa

  1. Trương Công Thọ

Mất ngày:

08 tháng 9

Mộ phần:

dưới chân Mã Tổ

  1. Trương Công Long

Mất ngày:

13 tháng 4

Mộ phần:

tại Nương Cự (Cải táng tại Cồn Đại)

  1. Trương Công NămChánh Suất Đội

Mất Ngày:

20 Tháng 10

Mộ Phần:

Tại Đầu Cầu

  1. Trương Công Chín

Mất Ngày:

9 Tháng 1

  1. Trương Thị Khai

Chồng:

Ông Đội Cần

Mất Ngày:

15 Tháng 1

  1. Trương Thị Khoa

Mất Ngày:

19 Tháng 1

Mộ Phần:

Tại Cồn Đại

  1. Vô Danh

  2. Trương Thị Bên

Mất Ngày:

10 Tháng 11

Mộ Phần:

Tại Đồng Câu

8.2. Trương Công Tông

Con Bà Trần Thị Hiền

Mất Ngày:

06 Tháng 10

Mộ Phần:

Tại Đông Ban

Vợ:

Bà Lương Thị Lực

Sanh Hạ:

2 Trai

  1. Trương Công Lô

  2. Trương Công MớiLưu Ngụ Tại Thừa Thiên Phủ

8.3. Trương Công Nghiêu

Con bà thứ 3 - Lê Thị Tiệp

Mất Ngày:

18 tháng 10

Mộ phần:

tại Vườn Ông Dàn

8.4. Trương Công Quỳnh

Mất Ngày:

23 tháng 6

Mộ Phần:

tại đầu Cầu Su

Vợ Chánh:

Bà Đặng Thị Đích

Vợ Thứ:

Bà Lê Thị Vạn

Sanh Hạ:

7 con: 3 gái, 4 trai

  1. Trương Công Khanh
  2. Trương Công Thanh
  3. Trương Công Đới
  4. Trương Công Tán
  5. Trương Thị Ái
  6. Trương Thị Đắc
  7. Trương Thị An

8.5. Trương Thị Màu

8.6. Trương Thị Ba

8.7. Trương Thị Bảy

Đời Thứ Chín

Đời Thứ Chín

Con Ông Trương Công Lung

và Bà Lê Thị Bích (Đòi thứ 8)

Sanh hạ được 6 trai, 4 gái

Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền

Con Cháu Vạn Đời Vinh

Đời Thứ Chín

9.4. Trương Công Long (5)

Con thứ 6 Ông Trương Công Lụng và Bà Lê Thị Bích

Mất ngày:

13 tháng 4

Mộ phần:

tại Nương Cự, Cải táng tại Cồn Đại

Vợ chánh:

Bà Đặng Thị Vinh

Mất ngày:

04 tháng 8

Mộ phần:

tại Nghĩa trang Cồn Đại (nương ngoài)

Sanh hạ:

5 trai, 9 gái

Vợ kế:

Bà Lê Thị Trinh

Chánh quán:

Xã Kế Sung, tỉnh Thừa Thiên

Mất ngày:

28 tháng 8

Mộ phần:

Biền Sản (tư thổ), cải táng Cồn Đại

Sanh hạ:

4 trai, 7 gái

Vợ thứ:

Bà Đoàn Thị Mai

Mất ngày:

01 tháng 9

Mộ phần:

tại Nghĩa trang Cồn Đại

Sanh hạ:

1 trai, 1 gái

Vợ hầu sau:

Bà Phan Thị Lộc

Trú quán:

tại Phú Xuân

Ngày mất:

Không rõ. Mộ phần không rõ

Bà kế thất sanh ha:

  1. Trương Công Thành

Mất ngày:

14 tháng 5

Mộ phần tại đất hoang đầu Cầu

5. Ông Trương Công Long là con thứ 6 của Ông Trương Công Lung và Bà Lê Thị Bích, nhưng là con trai thứ 4 (9.4) của Ông Lung. Đến đời thứ 9, Ông Trương Công Long thiết lập Gia Phổ riêng
  1. Trương Thị En

Mất ngày:

7 tháng 3

Mộ phần:

tại đầu Cầu

  1. Trương Thị Thôi

Mất ngày:

19 tháng 5

  1. Trương Thị Dậu

Mất ngày:

22 tháng 7

  1. Trương Công Huân

Mất ngày:

1 tháng 7

  1. Trương Thị Thập

Mất ngày:

Không rõ

Chồng:

Bát phẩm (không rõ tên họ)

Trú quán: Làng Cự Lại

Chánh quán:

xã Thủy Tú, tỉnh Thừa Thiên

Ngày húy và mộ phần: Không rõ

  1. Trương Thị Tịnh

Mất ngày:

17 tháng 1

Mộ phần:

tại Vườn Ông Thái, tỉnh Thừa Thiên

Chồng:

Thất phẩm (không rõ tên họ)

Chánh quán:

Làng Sơn Trùng, tỉnh Thừa Thiên

  1. Trương Thị Khiêm

Chồng:

Tham trì, chánh quán làng Phù Liêu

  1. Trương Thị Vô Danh

  1. Trương Công Thiệu (6)

  2. Trương Công Đính

  3. Trương Thị Nghiên

    Con bà Thứ

Mất ngày:

11 tháng 11

Mộ phần:

tại Mậu Cồn

  1. Trương Công Khuê

    Con bà Thit

Mất ngày:

9 tháng 11

Mộ phần:

tại Đồng Câu

  1. Trương Thị DậuCon bà hầu sauNgày húy và mộ phần đều không biết rõ

6. Đến đời thứ 10 “Trương Công đổi thành Trường Trác - Trương Trắc Thiệu

Đời Thứ Mười

Con Ông Trương Công Long

và Bà kế thất Lê Thị Trinh (Đòi thứ 9)

Sanh hạ được 5 trai, 6 gái

Làm Người có Tổ Có Tông

Như Cây có Cội Như Sông có Nguồn

Đời Thứ Mười

10.1. Trương Trác Thiệu (7)

Tú tài Hán học

Phẩm hàm:

Hàn Lâm viện Thị Độc

Mất ngày:

29 tháng 12

Mộ phần:

tại Tư thổ Đồng Rầy, Vĩnh Lại

Chánh thất:

Bà Nguyễn Thị Túy

Chánh quản:

Làng Phương Xuân (An Cư)

Phẩm hàm:

Ngũ phẩm Nghi Nhơn

Mất ngày:

19 tháng 6 Cồn Bồ Ngồ, cải táng Cồn Đại

Mộ phần:

Cồn Bồ Ngồ, cải táng Cồn Đại

Sanh hạ:

7 người con (5 trai, 2 gái):

  1. Trương Sĩ Đào

  2. Trương Sĩ Tê

  3. Trương Thị Đức

Mất ngày:

23 tháng 5

Mộ phần tại:

Cồn Đại

  1. Trương Sĩ Phụ

  2. Trương Sĩ Thắng

  3. Trương Thiên Giai

Mất ngày:

2 tháng 11

Mộ phần tại:

Cồn Đại

  1. Trương Thị Phân

7. Lăng ngài được phụng tu ở Đồng Rẩy, cuối làng Vĩnh Lại (xem ảnh ở phần phụ lục 1). Dân trong làng thường gọi là Mộ ông Tú, kêu theo học vị của ông - Tú tài Hàn học.

10.2. Trương Công Khuê

Mất ngày:

09 tháng 11

Mộ phần:

Đông Câu

Vợ chánh:

Bà Nguyễn Thị Dần

Chánh quán:

Làng Lưỡng Kim

Sanh hạ:

1 trai, 2 gái

  1. 1. Trương Thị Mộc:

Mất ngày:

17 tháng 7

Mộ phần:

Cồn Đại

  1. 2. Trương Thị Beo:

Mất ngày:

15 tháng 6

Mộ phần:

Cồn Đại

  1. 3. Trương Công Tánh:

Mất ngày:

07 tháng 10

Mộ phần:

Cồn Đại

Vợ kế:

Bà Lê Thị Thất

Sanh hạ:

1 trai

  1. 4. Trương Công Thôn:

Mất ngày:

05 tháng 02

Đời Thứ Mười Một

Con Ông Trương Trắc Thiệu

và Bà Nguyễn Thị Túy (Đời thứ 10)

Sanh hạ được 5 trai, 2 gái

Khôn Ngoan Nhờ Đức Ông Bà Phải Đem Hiếu Kính Mà Thờ Tổ Tiên

Đời Thứ Mười Một - Chi trưởng đời 11 (8)

11.1. Trương Sĩ Đào

Cựu giáo sư Cửu phẩm Văn giai

Mất Ngày:

12 tháng 2 ÂL, tại Huế

Mộ Phần:

Cải táng tại Cồn Đại, Vĩnh Lại, Quảng Trị

Chánh thất:

Bà Nguyễn Thị Đường

Mất ngày:

18 tháng 2

Mộ phần:

Cải táng tại Cồn Đại

Sanh Hạ:

4 trai và 7 gái

  1. Trương Thị Bôi

Mất ngày:

6 tháng 5

Mộ phần:

Nghĩa trang Bồ Ngồ

Chồng:

Người làng Ái Tử

  1. Trương Thị Khư

  2. Trương Thị Vô Danh

  3. Trương Thị Lũy

Chồng:

Người làng Câu Hy, Quảng Trị

  1. Trương Sĩ Vô Danh

  2. Trương Thị Khảm

Chồng:

Người Quảng Điền (không rõ họ tên)

Đến đời thứ 11 - Trương Trắc đổi thành Trương Sĩ
  1. Trương Sĩ QuỳnhHạ sĩ quan Q.L.V.N.C.H.Ngày mất và mộ phần (không rõ)

  2. Trương Sĩ Triên

Sinh năm:

1919 tại Vĩnh Lại, Quảng Trị

Thân sử: Tú tài, Cử nhân Việt Văn ĐH Văn Khoa, Huế Công chức hành chính tỉnh Thừa Thiên

Mất ngày:

19-3 ÂL (2009) tại Hoa Kỳ ngày

Hỏa táng: Tro cốt thờ tại Chùa Già Lam, Q. Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Vợ:

Bà Phạm Thị Dốc,

Sinh năm:

1924

Quê quán:

Làng Đại Hào, Triệu Phong, Quảng Trị

Mất ngày:

29-5 ÂL (1982) tại Sài Gòn

Hỏa táng: Tro cốt thờ tại Chùa Già Lam, Q. Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

  1. Trương Sĩ MiênHạ sĩ quan Q.L.V.N.C.H.

    Mất năm: 1972 tại Cầu Dài, Hải Lăng, Quảng Trị

Mộ phần:

Cải táng tại Cồn Đại

  1. Trương Thị Điện

Mất ngày:

19 tháng 3.

Mộ phần:

tại Cồn Đại

  1. Trương Thị Dưỡng

Mất ngày:

12 tháng 9.

Mộ phần:

tại Cồn Đại

11.2. Trương Sĩ Té

Sinh năm:

1885

Phẩm hàm:

Cán sự Công chánh, Tú tài Hán học -Hông Lô Tự Khanh (hàm Tử phẩm) - Quang Lộc Tự Khanh (hàm Tam phẩm)

Mất ngày:

19 tháng 6 (Tây lịch 1947) Hưởng thọ 62 tuổi

Lăng mộ:

Đồn điền Trường Sanh, Tân Trường xã Hải Trường, Hải Lăng, Quảng Trị

Chánh thất:

Bà Nguyễn Thị Hảo

Chánh quán:

Làng Đại Hòa, Triệu Phong, Quảng Trị Thứ nữ của Ông Nguyễn Hữu Ích (Thái thường Tự khanh) và Bà Trần Thị Ninh Chánh quán làng Phú Hội, tỉnh Bình Thuận (Phan Rí)

Mất ngày:

19 tháng 6 Bính Ngọ (1966)

Lăng mộ:

Nghĩa trang Trung Việt cạnh Chùa Hải Quang, Đường Thoại Ngọc Hầu, TP Hồ Chí Minh.

Sanh hạ:

8 người con: 5 trai, 3 gái

Thứ thất:

Bà Hoàng Thị Quế

Sinh ngày:

06/06/1903

Quê quán:

Làng Điếu Ngao, Triệu Phong, Quảng Trị

Mất ngày:

17/11 năm Ất Sửu (1985)

Lăng mộ:

Nghĩa trang làng Điếu Ngao, Phường 2, Đông Hà

Sanh hạ:

12 người con: 9 trai, 3 gái

  • Bà Chánh thất sanh hạ:

    1. Trương Thị Mỹ Yên

    2. Trương Thị Mỹ Nhu

    3. Trương Sĩ Vô DanhSa tại Khánh Hòa. Mộ phần tại Vĩnh Lại.

    4. Trương Sĩ Lưu

    5. Trương Sĩ Nguyên

    6. Trương Thị Mỹ Hài

    7. Trương Sĩ Thiêm

    8. Trương Sĩ Trạch

  • Bà Thứ thất sanh hạ:

    1. Trương Sĩ Triêm

    2. Trương Sĩ Vô Danh

    3. Trương Sĩ Duyên (Trương Thanh Kiếm)

    4. Trương Sĩ Vô Danh

    5. Trương Sĩ Hà (Trương Thanh Hà)

    6. Trương Sĩ Tiêm

    Mất ngày:

    15-7-AL

    Mộ phần:

    tại Nghĩa trang Phường 2, Đông Hà

    1. Trương Thị Vô Danh

    2. Trương Sĩ Vô Danh

    3. Trương Thị Chước

    4. Trương Sĩ Hữu

      Mất tại: Huế

      Ngày: 17-7 AL

    Mộ phần:

    tại Trường Sanh, Hải Lăng, Quảng Trị

    1. Trương Sĩ Sàn

    2. Trương Sĩ Lượng

11.3. Trương Sĩ Phụ

Mất ngày:

15 tháng 12 ÂL

Mộ phần:

tại Chèo Vèo

Vợ:

Bà Lê Thị Chắt

Mất ngày:

25 tháng 4

Mộ phần :

tại Chèo Vèo

Sanh hạ:

8 người con: 5 trai, 3 gái

  1. Trương Sĩ KéLãnh hành - (Thầu Xây dựng)

  2. Trương Thị DiệpChồng người làng Phước Lễ

  3. Trương Sĩ ThôngMất ngày 20 tháng 12. Mộ phần tại Cồn Đại

  4. Trương Sĩ ThuậnMất ngày 23 tháng 8. Mộ phần tại Nghĩa địa Bồ Ngồ

  5. Trương Thị Vô Danh

  6. Trương Sĩ Duy

  7. Trương Thị Lịch

  8. Trương Sĩ Tuy

11.4. Trương Sĩ Thăng

Sinh năm:

1893 tại Vĩnh Lại, Quảng Trị "Lãnh hành (Thầu khoán xây dựng)

Ngày mất:

23 tháng 06 Đinh Tỵ (1977)

An táng:

tại Thị xã Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Cải táng:

ngày 28 tháng 02 Kỷ Mão (1999) Tại Nghĩa trang thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Vợ:

Bà Trương Thị Xinh

Sinh năm:

1900

Con ông bà:

Ông Bà Trương Ngọc Đông (Hồng Lô Tự Khanh), người Nam Kỳ

Mất ngày:

16 tháng 07 Kỷ Mão (1975)

An táng:

tại Dĩ An, Bình Dương, Biên Hòa

Cải táng:

ngày 28 tháng 02 Kỷ Mão (1999) tại Nghĩa trang Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

Sanh hạ:

1 trai, 1 gái

  1. Trương Thị Thường

    Sinh năm: 1926

    Mất ngày: 11-07 Ất Mùi (24/8/2015)

    An táng tại: Nghĩa trang Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

    Chồng: Ông Nguyễn Hữu Duân

    Quê quán: Vĩnh Lại, Triệu Phong, Quảng Trị

    • Cựu Hiệu Trưởng trường Vĩnh Bồ, Quảng Trị

    • Cựu Thanh Tra Tiểu học Quảng Trị

    Con ông bà Nguyễn Khuôn, Quê quán làng Vĩnh Lại, Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

    Cư trú tại: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai

2. Trương Sí Lộc

Sinh ngày:

01/07/1933

Cử Nhân Toán Đại Học Đà Lạt

Cựu Giáo Sư Trường Th Nguyễn Hoàng, Quảng Trị (trước năm 1975)

Mất ngày:

06/11/2017 (18-09 Ất Dậu).

An táng:

Nghĩa trang Thị trấn Vĩnh An,

Huyện Vĩnh Cửu,tỉnh Đồng Nai.

Vợ:

Bà Tôn Nữ Nam Sâm

Cựu Giáo Sư Trường Th Nguyễn Hoàng, Quảng Trị (trước năm 1975)

Con ông bà Tôn Thất Diễn, Thành phố Huế

Mất ngày:

18/02/1984, tại TP. Hồ Chí Minh

Hoả táng:

Tro cốt thờ tại Chùa Già Lam, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

14.5. Trương Thị Phán

Sinh ngày:

Không rõ

Chồng:

Ông Nguyễn Văn Phùng Cử nhân, Tri huyện, Cháu nội Ông Quận Nguyễn Văn Tường Chánh quán: Làng An Cư, huyện Triệu Phong, Quảng Trị

Chánh quán:

Làng An Cư, huyện Triệu Phong, Quảng Trị

Mất ngày:

Không rõ

Mộ phần của Ông và Bà tại Khu vực Độn Ấn, Đường Lê Ngô Cát, P. Thủy Xuân, Huế

Sanh hạ:

1 trai, 1 gái

  1. Nguyễn Văn ĐãiCựu Viên chức Chính quyền VNCH tại Huế

Cư trú tại:

Hoa Kỳ

  1. Nguyễn Thị Xuân LiêuCựu Công chức hành chính VNCH tại Thành phố Huế

Chồng:

Ông Lê Chí Vịnh

Quê quán:

Thừa Thiên Huế

Cựu Công chức hành chính VNCH tại Thành phố Huế

Cư trú tại:

Hoa Kỳ

Đời Thứ Mười Hai

Con Ông Trương Sĩ Tế

Và - Bà Chánh thất Nguyễn Thị Hảo

- Bà Thứ thất Hoàng Thị Quế

Sanh hạ được 15 trai, 5 gái

Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền Con

Cháu Vạn Đời Vinh

12.1. Trương Thị Mỵ Yên

Sinh ngày:

28/01/1910 tại Quảng Trị

Mất ngày:

22/02/2010 (09-01 Canh Dần)

Mộ phần:

tại nghĩa trang Quảng Bình, Phường Đình Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. HCM

Chồng:

Ông Trần Cân

Sinh ngày:

07/01/1910 (06-10 Canh Tuất)

Con ông Trần Sở và bà Trần Thị Chúc
Chánh quán làng Long Hưng, huyện Hải Lăng, Quảng Trị

Mất ngày:

29-11 Kỷ Hợi (1959)

Mộ phần:

tại Long Hưng, Hải Lăng, Quảng Trị

Sanh hạ:

4 trai, 2 gái

  1. Trăn Việt Màn

Sinh ngày:

22/11/1935 tại TP. Huế

Nghề nghiệp:

Kỹ sư Cơ khí

Cư trú tại:

Phú Mỹ Hưng, Q.7, TP. HCM

Vợ:

Bà Trần Thị Lâm Hương

Sinh ngày:

16-06-1946

Nghề nghiệp:

Bác sĩ

Mất ngày:

04-09-1997 tại TP. Hồ Chí Minh

An táng tại:

Nghĩa trang TP. Hồ Chí Minh

  1. Trần Thị Hồng HàTốt nghiệp Quốc gia Hành chánh

Sinh ngày:

08/04/1937 tại Huế

Mất ngày:

30/11/2008 (Mậu Tý) Tro Cốt thờ tại

Chùa Hải Quang, Q. Tân Bình, TP. HCM

Chồng:

Ông Văn Tần

Sinh ngày:

15-12-1938 tại Long Hưng, Quảng Trị

Tiến sĩ Y Khoa, Giáo Sư ĐH. Y Dược TP. Hồ Chí Minh Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch, TP. Hồ Chí Minh

  1. Trần Việt Ngạc

Sinh ngày:

08-05-1939 tại Huế

Giảng viên Đại học SP. Huế và ĐHSP TP. Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Vợ:

Bà Bùi Thị Ngọc Dung

Nghề nghiệp:

Luật sư tòa Thượng Thẩm Huế

Con ông bà Bùi Phương, chánh quán tỉnh Hà Tĩnh, Trú quán TP. Tuy Hòa

  1. Trần Việt Phòn

Sinh ngày:

05/12/1941 tại Huế

Nghề nghiệp:

Bác sĩ, giảng viên ĐH Y Khoa Huế và ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch, TP. Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Vợ:

Bà Bùi Thị Ngọc Điệp

Sinh ngày:

12/04/1947

Nghề nghiệp:

Dược sĩ, Cao học Dược khoa

  1. Trần Việt Anh

Sinh ngày:

28-04-1944 tại Huế

Nghề nghiệp:

Dược sĩ

Cư trú tại:

Granada Hills California, Hoa Kỳ

  1. Trần Thị Phương Tần

Sinh ngày:

01-05-1947 tại Quảng Trị

Nghề nghiệp:

Giáo viên, Hiệu trưởng

Cư trú tại:

Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

12.2 Trương Thị Mỹ Nhu

Sinh ngày:

07/01 Nhâm Tý (24/02/1912)

Mất ngày:

18-10 Tân Tỵ (02/12/2001)

Mộ phần:

Tro cốt thờ tại Nghĩa trang TP. HCM, xã Linh Trung, huyện Thủ Đức TP. HCM

Chồng:

Ông Tôn Thất Thứ

Giám đốc thuế Liên Khu V (gồm 4 tỉnh: Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên)

Sinh ngày:

20/06/1910 (13-05 Canh Tuất)

Chánh quán:

Làng Lại Thế, xã Ngọc Anh, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Mất ngày:

25-05 năm Mậu Thân (20/06/1968)

Mộ phần:

Cải táng tại Nghĩa trang TP. Hồ Chí Minh, xã Linh Trung, huyện Thủ Đức

Sinh hạ:

6 con: 2 trai, 4 gái

  1. Tôn Nữ Lệ Chi (Nguyễn Lệ Chỉ)

Sinh ngày:

06/04/1936 (15-5 Bính Tý) Cán bộ quản lý thuộc Sở Du lịch TP. HCM

Mất ngày:

04/09 Nhâm Thìn

Mộ phần:

Tro cốt thờ tại nhà Lưu Cốt nghĩa trang Lạc Cảnh, xã Linh Trung, huyện Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Chồng:

Ông Nguyễn Hữu Thành (Tên gọi khác: Lê Quốc)

Sinh ngày:

1925 Cán bộ Thành Ủy TP. HCM

Quê quán:

xã Phước Hải, huyện Đất Đỏ, Bà Rịa

Mất ngày:

18-05 Tân Tỵ (04/10/2001)

Mộ phần:

Tro cốt thờ tại nhà Lưu Cốt nghĩa trang Lạc Cảnh, xã Linh Trung, huyện Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

  1. Tôn Thất Khôi

Sinh ngày:

14/08/1937 (09-7 Đinh Sửu) tại Thừa Thiên Kỹ sư Hóa chất

Vợ:

Bà Lưu Thị Thanh

Sinh ngày:

06/08/1951 (04-7 Tân Mão) tại Thanh Hóa

Quê quán:

Châu Thôn, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa

Cư trú tại:

Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

  1. Tôn Thất Việt (Pho)

Sinh ngày:

20/06/1939 (04-5 Kỷ Mão), tại Thừa Thiên

Mất ngày:

08/02/1941 (13-01 Tân Tỵ)

  1. Tôn Nữ Liên Hoa (Nguyễn Liên Hoa)

Sinh ngày:

23/01/1942 (18-12 Nhâm Ngọ) tại Thừa Thiên Tốt nghiệp ĐHSP Hà Nội, Hiệu trưởng trường PT cấp 3

Cư trú tại:

Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh

Chồng:

Ông Lê Thanh Hồ Kỹ sư Hóa chất

Sinh ngày:

12-4-1938 (12-3 Mậu Dần)

Quê quán:

Xã Phước Hải, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa

Mất ngày:

12/03/1993 (20-02 Quý Dậu)

  1. Tôn Nữ Trung Thu

Sinh ngày:

26/09/1944 (10-8 Giáp Thân) tại Thừa Thiên Bác sĩ Sinh hóa

Cư trú tại:

Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh

Chồng:

Ông Nguyễn Huỳnh Đức

Sinh ngày:

20/6/1939 (04-5 Kỷ Mão) Phóng viên truyền hình

Quê quán:

Xã Quới Thành, huyện Châu Thành, Bến Tre

Mất ngày:

08/11/1997 (09-10 Đinh Sửu)

An táng:

Nghĩa Trang TP., Thủ Đức

  1. Tôn Nữ Trà Khúc

Sinh ngày:

15/12/1946 (22-11 Bính Tuất) tại Thừa Thiên Kỹ sư chế tạo máy

Chồng:

Ông Nguyễn Hồng Hoàng Kỹ sư chế tạo máy

Sinh ngày:

19/12/1942 (12-11 Nhâm Ngọ)

Quê quán:

xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Cư trú tại:

Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh

12.3. Trương Sĩ Lưu - Chỉ trường đời 12

Sinh ngày:

19/12/1913 (Quý Sửu) tại Khánh Hòa

Nghề nghiệp:

Giáo sư, cựu Hội viên Hội đồng Kinh tế Quốc gia

Thành hôn ngày:

07/07/1935

Mất ngày:

08-01 Nhâm Thân (1992)

Mộ phần:

Nghĩa trang Gò Dưa, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Vợ:

Bà Thân Thị Tài

Sinh ngày:

01/9/1914 (Giáp Dần) tại Vinh, Nghệ An Nữ hộ sinh Quốc gia, Bệnh viện Huế

Chánh quán:

An Lỗ, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên

Cha mẹ:

Trưởng nữ Ông Thân Trọng Dược, Cựu Tri phủ và Bà Hà Thị Tứ, quê quán La Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên.

Mất ngày:

20-12 Bính Dần (19/01/1987)

Mộ phần:

Nghĩa trang Gò Dưa, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Sanh hạ:

4 trai, 2 gái

  1. Trương Sĩ Vô DanhMộ phần tại Đồn Điền Trường Sanh, Hải Lăng, Quảng Trị
  2. Trương Sĩ Lãng
  3. Trương Thị Tuyết Loạn
  4. Trương Sĩ Bằng
  5. Trương Sĩ Hoài

Mất ngày:

04 tháng 11 năm Ất Dậu (1945)

Mộ phần:

tại Nghĩa trang Bồ Ngồ, Vĩnh Lại

  1. Trương Thị Tô Lan

12.4 Trương Thị Hải

Pháp danh Tâm Hải

Sinh ngày:

08/05/1918

Nguyên quán:

Vĩnh Lại, Triệu Phong, Quảng Trị

Mất ngày:

25/10/2002 (20-9 Nhâm Ngọ)

An táng:

Nghĩa trang TP. HCM, Thủ Đức

Chồng:

Ông Trần Hữu Khuê Pháp danh Minh Tuệ

Sinh ngày:

01/02/1915

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Cựu giáo chức, nguyên P. Trưởng phòng tổ chức -

TT Ban Thanh Tra Sở Giáo dục TP. HCM

Mất ngày:

25/04/2008 (20-3 Mậu Tỷ)

Nguyên quán:

Làng Huỳnh Công, xã Vĩnh Tú, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.

An táng:

Nghĩa trang Liệt sĩ TP. Hồ Chí Minh, Thủ Đức

Sinh hạ:

8 con: 4 trai, 4 gái

  1. Trần Hữu Khỏe

Sinh ngày:

15/8/1941

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Mất ngày:

27/9/1972 (20-8 Nhâm Tý)

An táng:

Nghĩa trang Liệt sĩ TP. HCM

  1. Trần Hữu Kim

Sinh năm:

1943

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Mất ngày:

30-10 Ất Dậu (1945)

  1. Trần Thị Hòa

Sinh ngày:

18/8/1945

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

Chồng:

Ông Nguyễn Khai

Sinh ngày:

03/7/1930 tại Trà Vinh

  1. Trần Thị Hiệu

Sinh ngày:

25/01/1949

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Tốt nghiệp Giáo sư Trung học Đệ nhị cấp Sử Địa, Đại học Sư phạm Sàigon, nguyên Phó Chánh Văn phòng, Trưởng Văn Phòng Thường trực Phía Nam - Uỷ Ban Dân Số, Gia đình & Trẻ Em

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

  1. Trần Thị Hoàn

Sinh ngày:

01/11/1950

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

Chồng:

Ông Trần Văn Hai

Sinh ngày:

23/9/1936

Nguyên quán:

Sài Gòn

Mất ngày:

09/12/2017 (22/10 Đinh Dậu)

  1. Trần Hữu Kham

Sinh ngày:

01/10/1953

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh Quảng Trị

Kỹ sư Nông nghiệp, Cử nhân Anh văn, dịch giả Anh, Pháp

Vợ:

Bà Lê Hoài Ngọc Hạnh

Sinh ngày:

27/4/1959. Nguyên quán: Cà Mau Kiến trúc sư

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

  1. Trần Thị Khánh

Sinh ngày:

16/01/1957

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị

Cử nhân Ngữ văn VN, Cử nhân Anh văn, biên tập viên
NXB Trẻ, dịch giả Anh, Pháp

Chồng:

Ông Đặng Ngọc Lệ

Sinh ngày:

13/09/1945

Nguyên quán:

Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

Phó Giáo sư, Tiến sĩ Ngôn ngữ học, Giáo sư đại học TP. HCM

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

  1. Trần Hữu Khương

Sinh ngày:

29/01/1963

Nguyên quán:

Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị Trưởng phòng Maketting Co.op Phú Lâm

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Kim Thùy

Sinh ngày:

02/09/1966

Nguyên quán:

Hà Nội

Dược sĩ trung học

Cư trú tại:

Hà Nội

Thành phố Hồ Chí Minh

12.5. Trương Sĩ Thiêm

Tập ầm Hàn lâm viện Đài chiếu

Sinh năm:

1920 tại Quảng Trị

Mất ngày:

18-04-Tân Mùi (31/05/1991)

An táng:

Nghĩa trang Hòa Khánh, TP. Đà Nẵng

Vợ:

Bà Hồ Thị Vân Đài

Sinh năm:

1923 tại Thừa Thiên

Con ông bà:

Hồ Đắc Mậu, Thượng Thư trí sĩ,

Quê quán:

Phú Vang, Thừa Thiên Huế

Sanh hạ:

5 con: 2 trai 3 gái:

  1. Trương Thị Hồng Vân (Mất lúc 6 tuổi)
  2. Trương Thị Đạm Tuyết
  3. Trương Sĩ Câu
  4. Trương Thị Thanh Tùng
  5. Trương Sĩ Kỳ

12.6. Trương Sĩ Trạch

Sinh ngày:

25/01/1925 tại Triệu Phong, Quảng Trị Cán sự Canh nông

Mất ngày:

12 tháng 07 năm Quý Dậu (29/08/1993)

Tro cốt:

Thờ tại Chùa Phước Huệ, Sydney, Australia

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Táo

Sinh ngày :

06/09/1926 tại Triệu Phong, Quảng Trị

Con ông bà Nguyễn Mậu, người làng Vĩnh Lại, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Cư trú tại:

12 Kingsland St., Sydney, Australia

Sanh hạ được 4 trai, 2 gái:

  1. Trương Sĩ Dương
  2. Trương Thị Quỳnh Trang
  3. Trương Thị Thùy Hương
  4. Trương Sĩ Hãn
  5. Trương Sĩ Hoàn
  6. Trương Sĩ Minh Thiện
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền Con Cháu Vạn Đời Vinh

12.7. Trương Sĩ Triêm

Sinh ngày:

26/9/1924 tại Quảng Trị

Mất ngày:

25-01 Ất Mùi (15-3-2015) tại Tp. Vinh

Hài cốt tại:

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An

Vợ:

Bà Trần Thị Lý (Ly hôn)

Sinh năm:

1926

Quê quán:

Hải Lăng, Quảng Trị

Mất ngày:

29-9-1979 (9-8 Kỷ Mùi) tại Hà Nội

Tro cốt:

Thờ tại Chùa Long Hoa, TP. Hồ Chí Minh

Sanh hạ:

5 con: 3 trai, 2 gái

  1. Trương Sĩ Ân
  2. Trương Thị Ái
  3. Trương Thị Kim Anh
  4. Trương Sĩ Ánh
  5. Trương Sĩ An

Vợ kế:

Bà Nguyễn Thị Tuế

Sinh năm:

1944

Quê quán:

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An

Mất ngày:

13-4 Nhâm Thìn (2012) tại TP. Vinh

Mộ phần:

Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An

Sanh hạ:

3 con: 2 trai, 1 gái

  1. Trương Thị Hạnh
  2. Trương Sĩ Phúc
  3. Trương Sĩ Đức

12.8. Trương Sĩ Duyên

Trương Thanh Kiếm

Sinh ngày:

02/02/1929 tại Đông Hà, Quảng Trị Nguyên phó Trưởng ty Ty Thương Nghiệp Tỉnh Bình Trị Thiên, Phó Tổng Giám đốc Công ty Ngoại Thương tỉnh Bình Trị Thiên

Mất ngày:

22-04 Tân Mùi (1991) (Thọ 64 tuổi)

Mộ phần:

Nghĩa trang thành phố Huế

Vợ:

Bà Lê Thị Nam Định

Sinh năm:

1937

Quê quán:

Làng Trí Bưu, Thị xã Quảng Trị

  1. Trương Hoàng Nam
  2. Trương Hồng Sơn
  3. Trương Thị Ngọc Lan

Và 2 vị vô danh: Mất năm 1954 và 1959

12.9. Trương Sĩ Hà

Trương Thanh Hà

Sinh ngày:

15/8/1932 (Nhâm Thân)

Mất ngày:

17-01 Kỷ Sửu (11/02/2009)

Mộ phần:

Nghĩa trang phía Bắc TP Huế

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Tương

Sinh năm;

1938 (Mậu Dần)

Quê quán:

Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Sanh hạ được 2 trai, 4 gái và 3 hữu vị vô danh

  1. Trương Thị Mỹ Châu
  2. Trương Thị Lệ Thủy
  3. Trương Thị Kim Hoa
  4. Trương Thanh Long
  5. Trương Thanh Trang
  6. Trương Thị Thu Hiện

12.10. Trương Thị Chước

Sinh ngày:

10/03/1938 tại Quảng Trị

Cư trú tại:

Phường 2, TP. Đông Hà, Quảng Trị

Chồng:

Ông Lê Văn Nga

Sĩ quan Quân lực Việt Nam Cộng Hòa

Sinh ngày:

24/12/1940

Quê quán:

Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi

Mất ngày:

05/02/1975 (25-12 Giáp Dần), mất tích tại Đức Dục, huyện Quế Sơn, Quảng Nam

Lăng mộ tưởng niệm tại Nghĩa trang Làng Điếu Ngao, Phường 2, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Sanh hạ được 2 trai, 3 gái:

  1. Lê Văn Minh

Sinh ngày:

02/02/1968, tại Huế

Nghề nghiệp:

Quản Lý Liên Lạc Cộng Đồng Của Dự Án Mag Tại Quảng Trị

Cư trú tại:

Phường 2, Tp. Đông Hà, Quảng Trị

Vợ:

Bà Lê Thị Mai Em

Sinh ngày:

10/12/1980

Nghề nghiệp:

Điều Dưỡng Viên Bệnh Viện Đa Khoa Qtr

Quê quán:

Hải Thiện, Hải Lăng, Quảng Trị

  1. Lê Thị Lan Chi

Sinh ngày:

08/07/1970, Tại Huế, Tốt Nghiệp Tú Tài

Cư trú tại:

Phường Đông Lễ, Tp. Đông Hà, Qtr

Chồng:

Ông Nguyễn Văn Đào

Sinh ngày:

1962

Nghề nghiệp:

Cán Bộ Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Ptnt Lao Bảo, Hướng Hóa, Quảng Trị

Quê quán:

Vĩnh Thủy, Vĩnh Linh, Quảng Trị

  1. Lê Thị Lan Phương

Sinh ngày:

03/12/1971 Tại Huế

Nghề nghiệp:

Kế Toán Tại Công Ty Tnhh Mtv Bao Bì & Thương Mại Quang Huy, Kcn Vĩnh Lộc, Tp. HCM

Cư trú tại:

Huyện Hóc Môn, Tp. HCM

Chồng:

Ông Nguyễn Văn Thạch

Sinh ngày:

28/07/1968

Quê quán:

Hà Nội

  1. Lê Thị Kiều My

Sinh ngày:

24/12/1972

Nghề nghiệp:

Giáo Viên Trường Mầm Non Sao Mai, Đông Hà

Cư trú tại:

Phường 1, Tp. Đông Hà, Quảng Trị

Chồng:

Ông Phạm Văn Cường

Sinh ngày:

08/01/1971

Nghề nghiệp:

Cán Bộ Công Ty Thạch Cao & Xi Măng, Qtr

  1. Lê Hữu Phước

Sinh ngày:

04/08/1974

Cư trú tại:

Phường 2, TP. Đông Hà, Quảng Trị

Vợ:

Bà Lê Thị Phượng

Sinh ngày:

10/03/1974

12.11. Trương Sĩ Sản

Sinh ngày:

16/06/1943 tại Vĩnh Lại, Quảng Trị

Cử nhân Anh Văn, Đại học Văn Khoa & Sư Phạm Huế Giáo viên trường Quốc Học Huế, Chuyên viên Sở Giáo Dục T.T. Huế, tu nghiệp Quản lý Giáo dục Đại học Cambridge, và Đại học St. Mark - St. John, Vương quốc Anh

Cư trú tại:

65 Trần Thúc Nhẫn, TP. Huế

Vợ:

Bà Trần Thị Thu Hà

Sinh ngày:

02/04/1950

Con ông:

Trần Kiều và bà Trần Thị Sen

Quê quán:

Làng Thượng An, xã Phong An, Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Các con:

  1. Trương Sĩ Hoài Nhân
  2. Trương Sĩ Hưng
  3. Trương Sĩ Tuấn Huy
  4. Trương Sĩ Hồng Châu

12.12. Trương Sĩ Lương

Sinh ngày:

22/02/1946 tại Quảng Trị

Tốt nghiệp ngành Xã hội học 1982 (Hoa Kỳ)

Hành nghề:

Công chức Liên Bang Hoa Kỳ; Ký giả báo chí và truyền hình Việt Ngữ

Cư trú tại:

TP. Arlington, Bang Texas, Hoa Kỳ

Vợ:

Huyện An Khê, tỉnh Bình Định

Quê quán:

Huyện An Khê, tỉnh Bình Định

Các con:

  1. Trương Thị Thùy Trang
  2. Trương Thị Thùy Vân
  3. Trương Thị Thùy Sang
  4. Trương Thị Vina
  5. Trương Hữu Vị Vô Danh
    Mộ phần: Trường Sanh, Hải Lăng, Quảng Trị
Tổ Tiên Tích Đức Ngàn Năm Thịnh Hiếu Hiền Con Cháu Vạn Đời Vinh

Đời Thứ Mười Ba

Cháu nội Ông Trương Sĩ Tế

Và - Bà chánh: Nguyễn Thị Hảo

- Bà thử: Hoàng Thị Quế

Vâng Nhật Nguyệt Mười Phương Rạng Rỡ

Đức Tổ Tiên Muôn Thuở Sảng - Ngời

Đời Thứ Mười Ba

13.1. Trương Sĩ Lãng - Chi trường đời 13

Con ông bà Trương Sĩ Lưu ở Thân Thị Tài

Sinh ngày:

19/04/1936 tại Huế

Kỹ sư Công chánh

Mất ngày:

20/01/2018 (04/12/Đinh Dậu) tại California

An táng tại:

Nghĩa trang Westminster Memorial Park, USA

Vợ:

Bà Đỗ Thị Diệu Hiền

Quê quán:

Tĩnh Hà Đông, miền Bắc

Con ông bà:

Đỗ Cảnh Thường

Mất ngày:

17 tháng 6 ÂL (1972)

Mộ phần tại:

Nghĩa trang Gò Dưa, Thủ Đức, Sài Gòn

Các con:

  1. Trương Sĩ Phương (Ty)

  2. Trương Sĩ Tuấn (Tô)

  3. Trương Đô Mộng Hàng (My)

  4. Trương Anh Dũng (Năm)

  5. Trương Sĩ Hùng (Sáu)

  6. Trương Đô Diệu Hàng (Vàng)

  7. Trương Đô Thu Hàng (Đỏ)

Vợ kế:

Bà Mai Thị Nhâm

Các con:

  1. Trương Thị Thúy Mai (Mili)

  2. Trương Sĩ Tuấn Anh (Đô)

  3. Trương Sĩ Diễm Hàng (Mén)

13.2. Trương Thị Tuyết Loạn

Con ông bà Trương Sĩ Lựu & Thân Thị Tài

Sinh ngày:

22/07/1937 tại Huế

Tú tài, Cựu giáo chức, Hiệu trưởng trường Tiểu học tại Sài Gòn

Chồng:

Nguyễn Trinh

Sinh ngày:

06/12/1936 tại Huế

Tú tài, Cựu giáo chức, Hiệu trưởng trường Tiểu học tại Sài Gòn Con ông Nguyễn Thuật, quê quán Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Và bà Lương Thị Giàu, quê quán tỉnh Thừa Thiên

Cư trú tại:

Quận 4, TP. Hồ Chí Minh

Các con :

  1. Nguyễn Trung

    Sinh ngày: 23/04/1963

    Thủy thủ tàu biển

    Vợ: Bà Nguyễn Thị Thúy Trinh (Ly hôn)

    Sinh năm: 1964

    Vợ kế: Bà Nguyễn Thị Trang

    Sinh năm: 1973

    Cư trú tại: Quận 4, TP. Hồ Chí Minh

  2. Nguyễn Thị Thu Thảo

    Sinh ngày: 25/08/1964

    Chồng: Ông Nguyễn Quốc Việt

    Sinh ngày: 13/08/1962

    Kỹ sư đóng tàu

    Cư trú tại: Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

  1. Nguyễn Thành Nhân

Sinh ngày:

03/09/1965

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Vân Anh

Sinh ngày:

29/04/1964

Giáo viên mầm non

Cư trú tại:

Quận Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh

  1. Nguyễn Thị Trân Châu

Sinh ngày:

08/12/1967

Công nhân viên

Cư trú tại:

Quận 4, TP. Hồ Chí Minh

  1. Nguyễn Thị Thủy Tiên

Sinh ngày:

18/04/1971

Công nhân viên

Chồng:

Ông Nguyễn Quốc Đại

Sinh ngày:

30/05/1969

Công nhân viên

Cư trú tại:

Quận 2, TP. Hồ Chí Minh

  1. Nguyễn Thanh Liêm

Sinh ngày:

09/08/1974

Công nhân viên

Vợ:

Bà Cao Thị Kim Thoa

Sinh ngày:

15/05/1985

Cư trú tại:

Quận 4, TP. Hồ Chí Minh

13.3 Trương Sĩ Bằng

Con ông bà Trương Sĩ Lựu ở Thân Thị Tài

Sinh ngày:

01/09/1938 tại TP Huế

Họa sĩ - Cao đẳng Mỹ Thuật Huế & Gia Định

Giáo sư trường Trung học Ngô Quyền, Biên Hòa (1964)

Cư trú tại:

Đức Quốc

Vợ:

Lê Thúy Hà (Ly hôn)

Con ông bà Lê Văn Nham (Ông người Nam, bà người Bắc)

Các con:

  1. Trương Lê Mỹ Thiện

  2. Trương Sĩ An

  3. Trương Lê Mỹ Dụng

  4. Trương Sĩ Thái Bình

  5. Trương Sĩ Đông Phương

Vợ kế:

Bà Trần Thị Lan

Nguyên quán:

Người miền Nam (Sài Gòn)

13.4. Trương Thị Tó Lan

Con ông bà Trương Sĩ Lựu & Thân Thị Tài

Sinh ngày:

15/08/1948 tại Huế

Tốt nghiệp Tú tài 1967, cựu nữ sinh Trường

Đồng Khánh Huế và Trưng Vương Sài Gòn

Nghề nghiệp:

Kế toán Thương mại & Công nghiệp (Sài Gòn)

Cư trú tại:

Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Chồng:

Đặng Cao Trâm (Ly hôn)

Sanh 1 con:

  1. Đặng Cao Minh Trí

    Sinh ngày: 26/01/1976

    Cử nhân Công nghệ thông tin TP. Hồ Chí Minh

    Vợ: Bà Hứa Trần Mỹ Phương

    Cử nhân QLCN, Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh

    Cư trú tại: TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

13.5. Trương Thị Đạm Tuyết

Con ông bà Trương Sĩ Thiêm & Hồ Thị Vân Đài

Sinh ngày:

18/05/1948 tại Quảng Trị

Nguyên giáo sư Nữ Trung học Thành Nội Huế

Cư trú tại:

California, Hoa Kỳ

Chồng:

Ông Đặng Ngọc Lễ

Cựu Sĩ quan QLVNCH (Sài Gòn)

Sinh ngày:

09/08/1941 tại Thừa Thiên Huế

Các con:

  1. Đặng Ngọc Thục Ải

    Sinh ngày: 23/10/1969 tại Huế

    Chồng: Ông Nguyễn Hữu Khánh

    Cư trú tại: California, Hoa Kỳ

  2. Đặng Ngọc Bảo Ái

    Sinh ngày: 23/10/1969 tại Huế

    Cư trú tại: California, Hoa Kỳ

  3. Đặng Ngọc Nhân Ái

    Sinh ngày: 14/04/1973 tại Huế

    Hiện cư trú: California, Hoa Kỳ

13.6. Trương Sĩ Cầu

Con ông bà Trương Sĩ Thiêm &, Hồ Thị Vân Đài

Sinh ngày:

01/11/1949 tại Quảng Trị

Mất ngày:

26/10/2007, an táng tại Chùa Vạn Phước, Thành phố Hồ Chí Minh

Vợ:

Bà Lê Thị Lam

Sinh ngày:

14/03/1954 tại Thừa Thiên Huế

Sanh 6 con:

  1. Trương Sĩ Anh Thư

  2. Trương Sĩ Hùng

  3. Trương Sĩ Anh Thy

  4. Trương Sĩ Anh Ngọc

  5. Trương Sĩ Cường

  6. Trương Sĩ Nam Định (Con Bà Nguyễn Thị Thu Hồng)

13.7. Trương Thị Thanh Tùng

Con ông bà Trương Sĩ Thiêm 5, Hồ Thị Vân Đài

Sinh ngày:

14/03/1952 tại Quảng Trị

Cư trú tại:

Đức Quốc

Chồng:

Ông Nguyễn Khoa Bông

Cựu Sĩ quan QLVNCH

Quê quán:

Mất ngày:

30/10/1978, an táng tại Sài Gòn

Sanh 2 con:

  1. Nguyễn Khoa Diệu Trâm

    Sinh ngày: 16/11/1973 tại TP. Huế

  2. Nguyên Khoa Trương Hải

    Sinh ngày: 21/07/1975 tại TP. Sài Gòn

Chồng:

Ông Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Thừa Thiên Huế

Mất ngày:

29/10/2006

An táng tại:

Nghĩa trang Munich, Đức Quốc

13.8. Trương Sĩ Kỳ

Con ông Trương Sĩ Thiêm và bà Hồ Thị Vân Đài

Sinh năm:

1954 tại Tam Kỳ, Quảng Nam

Tiến sĩ ngành Nuôi trồng Thủy sản

Công tác tại Viện Hải Dương Học, TP. Nha Trang

Vợ:

Bà Đặng Ngọc Thanh Nhàn

Nghề nghiệp:

Họa sĩ

Con ông bà:

Đặng Ngọc Lựu, TP. Huế

Các con:

  1. Trương Sĩ Hải Trình

  2. Trương Sĩ Đông Trình

  3. Trương Sĩ Thị Vũ (Con bà Vũ Phạm Nguyên Thanh)

13.9. Trương Sĩ Dương

Con ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo

Tốt nghiệp Trung học Nông Lâm Blao (Bảo Lộc), Cử nhân Kinh tế ĐH Vạn Hạnh

Sinh ngày:

01/05/1949 tại Huế

Cư trú tại:

Hartford, Connecticut, USA

Vợ:

Bà Phan Kim Thu

Sinh ngày:

06/11/1953 tại Sài Gòn

Các con:

  1. Trương Sĩ Dinh

    Sinh ngày: 28/10/1979 tại Sài Gòn

    Vợ: Bà Phạm Thị Như Ý

  2. Trương Sĩ Quang Duy

    Sinh ngày: 08/06/1981 tại Sài Gòn

    Vợ: Bà Huỳnh Thanh Phương

  1. Trương Sĩ Quang Dũng

Sinh năm:

27/07/1989 tại Sài Gòn

Chức danh: Dược sĩ, tốt nghiệp ĐH UConn Hartford, USA

13.10. Trương Thị Quỳnh Trang

Con ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo

Sinh Ngày:

06/5/1952 tại Bình Định

Cư Trú Tại:

Sydney, Australia

Chồng:

Ông Châu Văn Khảm

Sinh Năm:

1949 tại Huế

Các Con:

  1. Châu Trương An

    Sinh ngày: 01/02/1987 tại Sydney, Australia

  2. Châu Trương Lộc

    Sinh ngày: 18/01/1990 tại Sydney, Australia

13.11. Trương Thị Thùy Hương

Con ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo:

Sinh Ngày:

27/11/1954 tại TP. Huế

Chồng:

Ông Võ Văn Hiếu

Sinh Ngày:

27/11/1955 tại TP. Huế

Cư Trú Tại:

Vancouver, Canada

Các Con:

  1. Võ Thị Bảo Ngọc (20/02/1983)

  2. Võ Thị Thủy Lynch (17/03/1988)

  3. Võ Văn Bách (30/11/1989)

13.12. Trương Sĩ Hân

Con ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo

Sinh ngày:

03/11/1956 tại TP. Phan Thiết

Địa chỉ:

333/12/15 Lê Văn Sỹ, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Vợ:

Bà Phạm Mai Lan

Sinh ngày:

22/02/1960 tại Sài Gòn

Các con:

  1. Trương Thị Diệu Hồng

  2. Trương Thị Ngọc Quyên

  3. Trương Thị Thúy Hạnh

13.13. Trương Sĩ Hoàn

Con ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo

Sinh ngày:

12/03/1959 tại Đắc Lắc

Cư trú tại:

Sydney, Australia

Vợ:

Bà Võ Thị Minh Ngọc

Sinh ngày:

15/04/1961 tại Đà Lạt

Các con:

  1. Trương Sĩ Luân

    Sinh ngày: 17-11-1995 tại Sydney, Australia

  2. Trương Sĩ An

    Sinh ngày: 06-01-1997 tại Sydney, Australia

13.14. Trương Sĩ Minh Thiện

Con ông bà Trương Sĩ Trạch & Nguyễn Thị Táo

Sinh ngày:

23/01/1961 tại Đắc Lắc

Mất ngày:

16/11/1987

13.15. Trương Sĩ Ân

Con ông bà Trương Sĩ Triêm & Trần Thị Lý

Sinh ngày:

25/12/1953

Tốt nghiệp Đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Cao học Quản lý Kinh tế tại Hà Lan

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Vợ:

Bà Hà Thị Kim Anh (Ly hôn)

Quê quán:

Hà Nam

Các con:

  1. Trương Sĩ Hà Nam

  2. Trương Sĩ Thành Công

13.16. Trương Thị Ái

Con ông bà Trương Sĩ Triêm & Trần Thị Lý

Sinh ngày:

23/07/1957, tại Quảng Trị

Chồng:

Ông Lưu Bích Hoàng (Ly hôn)

Các con:

  1. Lưu Hoàng Long

    Sinh ngày: 24/06/1982, tại Hà Nội

  2. Lưu Ái Quyên

    Sinh ngày: 30/10/1999, tại Hà Nội

Chồng:

Ông Trần Bá Quang

Cư trú tại:

TP. Hà Nội

13.17. Trương Thị Kim Anh

Con ông bà Trương Sĩ Triêm ở Trần Thị Lý

Sinh ngày:

12/06/1969, tại Hà Nội

Chồng:

Ông Bùi Duy Hưng

Sinh ngày:

16/01/1953, tại Hà Nội

Cư trú tại:

TP. Hà Nội

Các con:

  1. Bùi Anh Tuấn

    Sinh ngày: 21/07/1983, tại Hà Nội

    Trình độ: Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin

  2. Bùi Anh Tùng

    Sinh ngày: 21/01/1991, tại Hà Nội

    Trình độ: Tốt nghiệp Đại học FPT, Hà Nội

    Học vị: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Đức Quốc)

13.18. Trương Sĩ Ánh

Con ông bà Trương Sĩ Triêm ở Trần Thị Lý

Sinh ngày:

18/02/1961

Cao học Quy hoạch Đô thị, Chuyên viên CNTT

Vợ:

Bà Lưu Vĩnh Kiện

Sinh năm:

1967

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Các con:

  1. Trương Sĩ Minh Thái

  2. Trương Sĩ Gia Khánh

13.19. Trương Sĩ An

Con ông bà Trương Sĩ Triêm & Trần Thị Lý

Sinh ngày:

12/07/1963, tại Vinh, Nghệ An Đại học Anh Ngữ, Đại học Ngoại ngữ Hà Nội Doanh nhân tại TP. HCM

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Vợ:

Bà Lê Quỳnh Nhung

Sinh ngày:

01/11/1969, tại Hà Nội

Mất ngày:

10/02/2016 (03-01 Bính Thân) tại Sài Gòn

Tro cốt thờ tại Chùa Long Hoa, TP. Hồ Chí Minh

Các con:

  1. Trường Sĩ Quang Minh

  2. Trường Sĩ Quang Huy

13.20 Trương Thị Mỹ Hạnh

Con ông bà Trương Sĩ Triêm & Nguyễn Thị Tuế

Sinh năm:

1975 tại TP. Vinh, Nghệ An

Chồng:

Ông Nguyễn Việt Tú

Sinh năm:

1971 tại TP. Vinh, Nghệ An

Nguyên quán:

Xuân Đàm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh

Cư trú tại:

Khối 2, phường Lê Lợi, TP. Vinh

Các con:

  1. Nguyên Trương Thủy Trang

    Sinh năm: 2006 tại TP. Vinh, Nghệ An

  2. Nguyên Trương Thùy Linh

    Sinh năm: 2007 tại TP. Vinh, Nghệ An

  3. Nguyễn Minh Hoàng

    Sinh năm: 2012 tại TP. Vinh, Nghệ An

13.21. Trương Sĩ Phúc

Con ông bà Trương Sĩ Triêm & Nguyễn Thị Tuế

Sinh ngày:

23/8/1976 tại TP. Vinh, Nghệ An

Cư trú tại:

Khối 2, phường Lê Lợi, TP. Vinh

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Hòa

Sinh ngày:

14/01/1985 tại TP. Vinh, Nghệ An

Nguyên quán:

Vĩnh Tân, TP. Vinh

Các con:

  1. Trương Thị Thủy Nga

  2. Trương Trung Kiên

13.22. Trương Sĩ Đức

Con ông bà Trương Sĩ Triêm & Nguyễn Thị Tuế

Sinh ngày:

21/11/1979 tại TP. Vinh, Nghệ An

Cư trú tại:

Khối 2, phường Lê Lợi, TP. Vĩnh

13.23. Trương Hoàng Nam

Con ông bà:

Trương Thanh Kiếm & Lê Thị Nam Định

Trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam

Sinh ngày:

16/12/1957 tại Hà Nội

Vợ:

Bà Trần Thị Lệ, Sinh ngày: 09/10/1966, Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình

Sinh ngày:

09/10/1966, Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình

Quê quán:

Quảng Trạch, Quảng Bình

Sanh 1 con:

  1. Trương Sĩ Lê Minh

13.24. Trương Hồng Sơn

Con ông bà Trương Thanh Kiếm & Lễ Thị Nam Định

Sinh ngày:

9/05/1960 tại Hà Nội

Tốt nghiệp:

Đại học Bách khoa Đà Nẵng, ngành Điện

Trương Sĩ Hồng Đức

Cán Bộ Ngành Điện Lực Tỉnh Thừa Thiên Huế

Cư Trú Tại:

Phường Xuân Phú, Huế

Vợ:

Bà Lê Thị Ngọc Yến

Sinh Năm:

11/08/1966

Quê Quán:

Phong Điền, Thừa Thiên Huế

Các Con:

  1. Trương Sĩ Hồng Phúc

  2. Trương Sĩ Hồng Đức

  3. Trương Sĩ Hồng Nhật

13.25. Trương Thị Ngọc Lan

Con Ông Bà Trương Thanh Kiếm & Lê Thị Nam Định

Sinh Ngày:

17/10/1964 tại Hà Nội

Chồng:

Ông Trần Minh Luân

Sinh Ngày:

06/11/1961, Thừa Thiên Huế

Nghề Nghiệp:

Quản Lý VP. Công Ty UNID, TP. Hồ Chí Minh

Cư Trú Tại:

Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Các Con:

  1. Trần Minh TuấnSinh ngày 23/10/1987 tại Huế, Đại học Khoa Học, TP. Hồ Chí Minh

  2. Trần Minh DungSinh ngày 25/10/1996 tại Huế, Đại học Viễn Thông, TP. Hồ Chí Minh

13.26. Trương Thị Mỹ Châu

Con Ông Bà Trương Thanh Hà & Nguyễn Thị Tương
Thạc Sĩ Việt Văn, Giảng Viên ĐHSP Kỹ Thuật TP. HCM

Sinh Ngày:

21/9/1957, tại Thị Xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Cư Trú Tại:

Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Chồng:

Ông Nguyễn Trinh Sơn, Sinh năm 1952

Tiến sĩ, Giảng viên ĐHSP Kỹ Thuật TP. HCM

Quê quán:

Quảng Hòa, Quảng Trạch, Quảng Bình

Các con:

  1. Đoàn Mỹ Linh ChiSinh năm 1983 tại HuếThạc sĩ tiếng Pháp, Gv. ĐH Khoa Học XH & NV

  2. Đoàn Mỹ Yên ChiSinh năm 1995 tại HuếĐại học Kinh Tế-Tài Chính (Hoa Kỳ)

13.27. Trương Thị Lệ Thủy

Con ông bà Trương Thanh Hà &. Nguyễn Thị Tương

Sinh ngày:

30/8/1959, tại Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Tốt nghiệp:

ĐHSP Toán, giáo viên trường THPT Gia Hội Huế

Chồng:

Ông Nguyễn Trinh Sơn

Sinh năm:

1952 tại Kỳ Bắc, Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Cư trú tại:

Thành phố Huế

Các con:

  1. Nguyễn Trinh TuấnSinh năm 1985Đại học Kinh tế Huế, Chuyên viên bảo hiểm

    Vợ: Bà Lê Thị Thanh Giao, Giảng viên Đại học Huế

  2. Nguyễn Thị Tuyết TrinhSinh năm 1991Đại học SP Huế, Thạc sĩ Toán, giáo viên trường THCS

    Chồng: Ông Nguyễn Lê Xuân Long

13.28. Trương Thị Kim Hoa

Con ông bà Trương Thanh Hà & Nguyễn Thị Tương
Thạc sĩ Anh Văn, Giảng viên ĐH Osaka

Sinh ngày:

20/9/1962 tại Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Cư trú tại:

TP. Osaka, Nhật Bản

Chồng:

Ông Đinh Văn An, Sinh năm 1963

Tiến sĩ Vật lý, Giảng viên ĐH Osaka Nhật Bản

Quê quán:

Thừa Thiên Huế

Cư trú tại:

TP. Osaka, Nhật Bản

Các con:

  1. Định Văn Duy AnhSinh năm 1990Kỹ sư, Thạc sĩ CNTN Osaka, Nhật Bản

  2. Định Văn Vũ AnhSinh năm: 1990Kỹ sư, Thạc sĩ CNTN Osaka, Nhật Bản

13.29. Trương Thanh Long

Con ông bà Trương Thanh Hà & Nguyễn Thị Tương

Sinh ngày:

15/11/1968 tại Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Tốt nghiệp:

Đại học Bách Khoa Đà Nẵng,

Cán bộ tỉnh Hà Tĩnh

Cư trú tại:

Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Phượng

Giáo viên

Sinh năm:

1971, tại Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Các con:

  1. Trương Sĩ Thủy Chi

  2. Trương Sĩ Thùy Vy

13.30. Trương Thanh Trang

Con ông bà Trương Thanh Hà ở Nguyễn Thị Tương

Sinh ngày:

7/11/1971, tại Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Tốt nghiệp:

Đại học Nông nghiệp Huế, đại học Nhật Ngữ

Vợ:

Bà Trần Thị Xuân Hương

Sinh ngày:

24/03/1980

Quê quán:

Nam Định

Nơi làm việc:

Bệnh viện Trung Ương Huế

Các con:

  1. Trương Sĩ Tú Anh

  2. Trương Sĩ Xuân Anh

13.31. Trương Thị Thu Hiện

Con ông bà Trương Thanh Hà &. Nguyễn Thị Tương

Sinh ngày:

21/9/1974, tại TP. Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Tốt nghiệp:

Bác sĩ Y Khoa Hà Nội, Tu nghiệp ngành Chẩn đoán hình ảnh tại Vương quốc Bi

Nơi làm việc:

Bệnh viện TƯ Huế - Phó Trưởng khoa CĐHA

Bệnh viện Đa khoa Đà Nẵng

Chồng:

Ông Hoàng Hải

Sinh ngày:

05/10/1970

Tiến sĩ, Giảng viên Đại học Đà Nẵng

Quê quán:

Phong Điền, Thừa Thiên Huế

Cư trú tại:

Thành phố Đà Nẵng

Các con:

  1. Hoàng Phúc Điên (2014)

13.32. Trương Sĩ Hoài Nhân

Con ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà

Sinh ngày:

14/02/1969 tại Qui Nhơn

Cử nhân Anh Văn; tu nghiệp ngành Ngoại Thương tại Dortmund,
Đức Quốc; Chuyên viên Ban Đối Ngoại TP. Huế

Vợ:

Bà Hồng Thị Bội Hoàn

Sinh năm:

11/10/1971 tại Huế

Tốt nghiệp:

Cử nhân Anh Văn, GV. THPT Hai Bà Trưng & THPT Gia Hội Huế

Các con:

  1. Trương Sĩ Hoài Đức

  2. Trương Sĩ Hoài Phúc

13.33. Trương Sĩ Hưng

Con ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà

Sinh ngày:

24/03/1971 tại Huế

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Ly Ly

Sinh năm:

02/11/1972

Quê quán:

Làng Bố Liêu, Triệu Phong, Quảng Trị

Cư trú tại:

Thành phố Vũng Tàu

Các con:

  1. Trương Sĩ Quốc Bảo

  2. Trương Sĩ Quốc Thịnh

  3. Trương Sĩ Hương Liên

13.34. Trương Sĩ Tuấn Huy

Con ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà

Sinh ngày:

12/01/1974 tại Huế

Cao đẳng SP, Đại học Anh Văn, Giáo viên THCS, Huế

Vợ:

Bà Phan Mỹ Kiều Anh (Ly hôn)

Sinh năm:

18/08/1977

Quê quán:

Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

Sanh 1 con:

  1. Trương Sĩ Thanh Tiên

Vợ kế:

Bà Đinh Thị Thu Hằng

Sinh năm:

20/10/1986

Quê quán:

Kim Long, Thành phố Huế

Các con:

  1. Trương Sĩ Tuấn Kiệt

  2. Trương Sĩ Khánh Nhật

13.35. Trương Sĩ Hồng Châu

Con của ông bà Trương Sĩ Sẵn ở Trần Thị Thu Hà

Sinh ngày:

05/04/1975 tại Huế

Tốt nghiệp:

Cử Nhân Anh Văn, Chuyên viên dự án NGO tại Huế và Quảng Bình

Vợ:

05/04/1975 tại Huế Bà Nguyễn Thị Hương Giang

Tốt nghiệp:

Cử nhân Trung văn ĐHSP Huế, Thạc sĩ Luật P. Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình

Sinh năm:

23/11/1975

Quê quán:

Quảng Trạch, Quảng Bình

Cư trú tại:

TP. Đồng Hới, Quảng Bình

Các con:

  1. Trường Sĩ Quân

  2. Trường Tuệ Nghi

13.36. Trương Thùy Trang (Nini Trương)

Con của ông bà Trương Sĩ Lương ở Trần Thị Điệp Thực

Sinh ngày:

30/10/1968 tại Qui Nhơn, Ca sĩ hải ngoại

Sanh 1 con:

  1. Anna Nguyen (1990)

13.37. Trương Thị Thùy Vân

Con của ông Trương Sĩ Lương và bà Trần Thị Điệp Thục

Sinh ngày:

04/12/1972 tại Nha Trang

Tốt nghiệp:

Bác sĩ Nhãn khoa Hoa Kỳ

Chồng:

Ông Teil Lew (Lưu Thiệu), Bác sĩ Nha khoa

Quốc tịch:

Hoa Kỳ (người Mỹ gốc Hoa)

Cư trú tại:

TP. Houston, Bang Texas, Hoa Kỳ

Các con:

  1. Lưu Thái Tài (2007)

  2. Lưu Anh Skylar (2008)

13.38. Trương Thị Thùy Sang (Linh - Sang Porter)

Con ông bà Trương Sĩ Lương & Trần Thị Điệp Thục

Sinh ngày:

13/11/1973 tại Qui Nhơn

Chuyên viên Công nghệ Thông tin

Chồng:

Ông Jeff Porter, Sinh năm 1969

Quốc tịch Hoa Kỳ, Chuyên viên CNTT

Cư trú tại:

TP. Houston, Bang Texas, Hoa Kỳ

Các con:

  1. Brandan Porter (2005)

  2. Jaden Porter (2010)

13.39. Trương Thị Vina (Vina Uyển Mi)

Con của ông Trương Sĩ Lương và bà Trần Thị Điệp Thục

Sinh ngày:

10/10/1975

Tốt nghiệp:

Đại học Sư Phạm Houston Pedagorical College

Chồng:

Ông Ricardo Manuel Ferrer, Kỹ sư

Quốc tịch:

Hoa Kỳ, gốc Phillippines

Cư trú tại:

TP. Irvine, California, Hoa Kỳ

Các con:

  1. Tristan Leonardo Ferrer (10/08/2011)

  2. Devan Sternburg (27/07/2015)

Đời Thứ Mười Bốn

Chắt Nội Ông Trương Sĩ Tế

Và - Bà Nguyễn Thị Hảo

Bà Hoàng Thị Quế

Làm Con Chữ Hiếu Hàng Đầu

Tổ Tiên Cha Mẹ Nhớ Hầu Sớm Hôm

Đời Thứ Mười Bốn

14.1. Trương Sĩ Phương - Chi trưởng đời 14 (Ty - Paul Truong)

Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đỗ Thị Điệu Hiền

Sinh ngày:

02/09/1960 tại Sài Gòn

Kỹ sư điện – Chuyên gia Quản Trị

Vợ:

Bà Lê Thị Mỹ Dung (Ly hôn)

Quê quán:

Nam Bộ

Cư trú tại:

Vaughan, Ontario, Canada

Sinh 1 con:

  1. Trương Sĩ Phương Nam (19/06/1985)

Vợ:

Trương Thị Hoàng Oanh

Sinh ngày:

01/12/1960, tại Sài Gòn; Nguyên quán Sài Gòn

Nghề nghiệp:

Luật Paralegal, Thông dịch viên hữu thệ

Sinh 1 con:

  1. Trương Sĩ Hoàng An Andrew

Dưỡng từ:

  • Trương Hảo Minh Darwin (1987)
  • Trương Hoàng Lan Lana (1982)

14.2. Trương Sĩ Tuấn (Tô)

Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đô Thị Điệu Hiền

Sinh ngày:

17/03/1962

Nghề nghiệp:

Bác sĩ Y khoa – Chuyên khoa Sản phụ,

Khoa Trưởng, Bệnh Viện Bonn, Đức Quốc

Cư trú tại:

Đức Quốc

Vợ:

Bả Trương Minh Nguyệt

Các con:

  1. Trương Anh Minh (30/09/1995)
  2. Trương Minh Thảo (21/05/1997)
  3. Trương Đức Minh (03/04/2001)

3. Trương Đồ Mộng Hàng (My)

Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đỗ Thị Điệu Hiên

Sinh ngày:

08/09/1963

Nghề nghiệp:

Điều dưỡng viên

Cư trú tại:

Santa Ana, California, Hoa Kỳ

Chồng:

Ông Nguyễn Phước Quý Ninh (Ly hôn)

Sinh năm:

1963

Quê quán:

Thừa Thiên Huế

Các con:

  1. Tôn Nữ Diệu My (1987)
  2. Tôn Nữ Kiều My (1989)
  3. Nguyễn Phước Định Cường (1995)
  4. Tôn Nữ Thủy My (1995)

14.4. Trương Sĩ Anh Dũng (Năm)

Con ông bà Trương Sĩ Làng & Đỗ Thị Điệu Hiền

Sinh ngày:

15/08/1965

Cư trú tại:

Santa Ana, California, Hoa Kỳ

Vợ:

Bà Trần Tuyết Vân

Sinh năm:

1968

Các con:

  1. Trương Văn An (23/09/2010)

14.5. Trương Sĩ Hùng (Sáu)

Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Đỗ Thị Diệu Hiền

Sinh ngày:

11/01/1967 tại Sài Gòn

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Lan Hương (Ly hôn)

Sinh 1 con:

  1. Trương Sĩ Duy Bảo (26/09/1995)

Vợ:

Bà Mai Nhung

Sinh 1 con:

  1. Trương Mai Jolie

Cư trú tại:

Đức Quốc

14.6. Trương Đô Diệu Hàng (Vàng)

Con ông bà Trương Sĩ Long & Đỗ Thị Điệu Hiên

Sinh ngày:

13/10/1970

Chồng:

Ông Nguyễn Ngọc Linh

Sinh ngày:

21/09/1960

Sinh 3 con:

  1. Nguyễn Minh Đức (2003)
  2. Nguyễn Minh Tâm (2005)
  3. Nguyễn Minh An (2010)

Cư trú tại:

Bang California, Hoa Kỳ

14.7. Trương Đô Thu Hàng (Đỏ)

Con ông bà Trương Sĩ Làng & Đỏ Thị Diệu Hiền

Sinh ngày:

13/10/1970

Chồng:

Ông Đặng Quốc Anh

Sinh ngày:

11/04/1963

Cư trú tại:

Santa Ana, California, Hoa Kỳ

Các con:

  1. Đặng Triệu Hy (2004)
  2. Đặng Triệu Huân (2008)

14.8. Trương Thị Thúy Mai (Mili)

Con ông bà Trương Sĩ Làng & Mai Thị Nhâm

Sinh ngày:

19/02/1968

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

14.9. Trương Sĩ Tuấn Anh (Đô)

Con ông bà Trương Sĩ Lang & Mai Thị Nhâm

Sinh ngày:

04/10/1969

Nghề nghiệp:

Cán sự điện tử

Mất ngày:

09/07/2017 tại Toronto, Ontario, Canada

Hỏa táng, tro cốt được rải tại Hồ Ontario

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Phương Thu (1967)

Sinh 1 con:

  1. Trương Nguyễn Anna (22/12/2012)
    Cư trú tại: Toronto, Ontario, Canada

14.10. Trương Sĩ Diễm Hàng (Mén)

Con ông bà Trương Sĩ Lãng ở Mai Thị Nhâm

Sinh ngày:

01/04/1972

Chồng:

Ông Nguyễn Hưng

Cư trú tại:

Đức Quốc

Các con:

  1. Nguyễn Minh Hiếu (30/06/2000)
  2. Nguyễn Ngọc Hân (06/12/2002)

14.11. Trương Lê Mỹ Thiện

Con ông bà Trương Sĩ Bằng ở Lệ Thủy, Hà

Sinh năm:

1965

Chồng:

Không rõ họ tên (Đã ly hôn)

Sinh 1 con:

  1. Tâm Anh (Không rõ họ)

Cư trú tại:

Đức Quốc

14.12. Trương Sĩ An

Con ông bà Trương Sĩ Bằng & Lệ Thủy, Hà

Sinh năm:

1966

Cư trú tại:

Đức Quốc

14.13. Trương Lê Mỹ Dung

Con ông bà Trương Sĩ Bằng ở Lê Thúy Hà

Sinh năm:

1971

Cư trú tại:

Đức Quốc

14.14. Trương Sĩ Thái Bình

Con ông bà Trương Sĩ Bằng & Lê Thúy, Hà

Sinh năm:

1973

Cư trú tại:

Đức Quốc

14.15. Trương Sĩ Đông Phương

Con ông bà Truong Sĩ Bằng & Lệ Thủy, Hà

Sinh năm:

1965

Cư trú tại:

Đức Quốc

14.16. Trương Sĩ Anh Thư

Con ông bà Trương Sĩ Câu ở Lê Thị Lạm

Sinh ngày:

15/09/1973 tại: TP. Đà Nẵng

Chồng:

Ông Từ Ngọc Tuấn

Quê quán:

Thành phố Đà Nẵng

Cư trú tại:

360 Nguyễn Hoàng, TP. Đà Nẵng

Các con:

  1. Từ Ngọc Trương Khoa (1999)
  2. Từ Ngọc Bảo Trân (2004)

14.17. Trương Sĩ Hùng

Con ông bà Trương Sĩ Cầu & Lê Thị Lạm

Sinh ngày:

05/08/1975 tại Thừa Thiên Huế

Vợ:

Bà Đinh Thị Ngọc Oanh

Sinh ngày:

21/05/1986 tại tỉnh Đồng Nai

Cư Trú tại:

TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Con:

  1. Trương Sĩ Minh Hoàng

14.18. Trương Sĩ Anh Thy

Con ông Trương Sĩ Cầu và bà Lê Thị Lam

Sinh ngày:

06/02/1979 tại TP. Đà Nẵng

Nghề nghiệp:

Cán bộ ngân hàng

Chồng:

Ông Võ Quang Minh

Nghề nghiệp:

Cán bộ ngân hàng

Sinh ngày:

01/12/1977 tại tỉnh Quảng Ngãi

Cư trú tại:

TP. Hồ chí Minh (Sài Gòn)

Các con:

  1. Võ Ngọc Thùy Dung
  2. Võ Ngọc Thiên Ngân

14.19. Trương Sĩ Anh Ngọc

Con ông bà Trương Sĩ Cầu & Lê Thị Lạm

Sinh ngày:

26/06/1981 tại TP. Đà Nẵng

Chồng:

Ông Huỳnh Quốc Hưng

Sinh ngày:

21/05/1981 tại tỉnh Sóc Trăng

Nghề nghiệp:

Doanh nhân tại TP. Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Các con:

  1. Huỳnh Nghi Dung
  2. Huỳnh Khải Uy

14.20. Trương Sĩ Cường

Con ông bà Trương Sĩ Cầu & Lê Thị Lam

Sinh ngày:

09/02/1982 tại TP. Đà Nẵng

Vợ:

Bà Đàm Hoa Ngọc Hương

Sinh ngày:

21/09/1983 tại TP. Đà Nẵng

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Các con:

  1. Trương Đàm Trung Anh
  2. Trương Đàm Trâm Anh
  3. Trương Đâm Trúc Anh

14.21. Trương Sĩ Nam Định

Con ông bà Trương Sĩ Cầu ở Nguyễn Thị Thu Hồng

Ngày sinh:

1982

Cư trú tại:

Hà Lan

14.22. Trương Sĩ Hải Trình

Con ông bà Trương Sĩ Kỳ & Đặng Ngọc Thanh Nhàn

Sinh ngày:

31/07/1982 tại TP. Nha Trang

Tiến sĩ ngành Thủy sinh vật

Công tác tại Viện Hải Dương Học, TP Nha Trang

Vợ:

Bà Lê Thị Minh Diệu

Sinh ngày:

12/10/1992 tại TP. Nha Trang

Cư trú tại:

62/5 Thái Nguyên, TP. Nha Trang

14.23. Trương Sĩ Đông Trình

Con ông bà Trương Sĩ Kỳ ở Đặng Ngọc Thanh Nhân

Sinh ngày:

15/02/1984 tại Huế

Cư trú tại:

62/5 Thái Nguyên, TP. Nha Trang

Vợ:

Bà Nguyễn Thị Hoàng Duy

Các con:

  1. Trương Sĩ Duy Lâm

14.24. Trương Sĩ Thị Vũ

Con ông bà Trương Sĩ Kỳ & Vũ Phạm Nguyên Thanh

Sinh ngày:

01/03/1999 tại Thụy Điển

Cư trú tại:

Thành phố Hà Nội

14.25. Trương Sĩ Dinh

Con ông bà Trương Sĩ Dương & Phan Kim Thu

Sinh ngày:

28/10/1979 tại Sài Gòn

Vợ:

Bà Phạm Thị Như Ý

Cư trú tại:

Hartford, Connecticut, USA

14.26. Trương Sĩ Quang Duy

Con ông bà Trương Sĩ Dương & Phan Kim Thu

Vợ:

Bà Huỳnh Thanh Phương

Cư trú tại:

Hartford, Connecticut, USA

14.27. Trương Sĩ Quang Dũng

Con ông bà Trương Sĩ Dương & Phan Kim Thu

Sinh ngày:

08/06/1981 tại Sài Gòn

Cư trú tại:

Hartford, Connecticut, USA

14.28. Trương Thị Diệu Hòng

Con ông bà Trương Sĩ Hân ở Phạm Mai Lạn

Sinh ngày:

05/09/1982 tại Sài Gòn

Chồng:

Ông Nguyễn Nam Lộc

Sinh ngày:

28/08/1979 tại Huế

Cư trú tại:

Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

14.29. Trương Thị Ngọc Quyên

Con ông bà Trương Sĩ Hân & Phạm Mai Lạn

Sinh ngày:

19/06/1984 tại Sài Gòn

Chồng:

Ông Phùng Học Thông

Sinh năm:

1971 tại Sài Gòn

Cư trú tại:

Melbourne, Australia

14.30. Trương Thị Thúy Hạnh

Con ông bà Trương Sĩ Hân & Phạm Mai Lạn

Sinh ngày:

08/11/1987 tại Sài Gòn

Cư trú tại:

Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

14.31. Trương Sĩ Luân

Con ông bà Trương Sĩ Hàn & Phạm Mai Lạn

Sinh ngày:

17/01/1995 tại Sydney

14.32. Trương Sĩ An

Con ông bà Trương Sĩ Hoàn & Võ Thị Minh Ngọc

Sinh ngày:

06/10/1997 tại Sydney

14.33. Trương Sĩ Hà Nam

Con ông bà Trương Sĩ Ân & Hà Thị Kim Anh

Sinh ngày:

08/06/1987 tại Hà Nội

Cư trú tại:

Hà Nội

14.34. Trương Sĩ Thành Công

Con ông bà Trương Sĩ An & Hà Thị Kim Anh

Sinh ngày:

11/06/1990 tại Hà Nội

Cư trú tại:

Hà Nội

14.35. Trương Sĩ Minh Thái

Con ông bà Trương Sĩ Ánh & Lưu Vĩnh Kiện

Sinh ngày:

16/09/2001 tại TP Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

14.36. Trương Sĩ Gia Khánh

Con ông bà Trương Sĩ Ánh & Lưu Vĩnh Kiện

Sinh ngày:

26/08/2003 tại TP Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

14.37. Trương Sĩ Quang Minh

Con ông bà Trương Sĩ Ánh & Lê Quỳnh Nhung

Sinh ngày:

02/08/1996 tại TP Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

14.38. Trương Sĩ Quang Huy

Con ông bà Trương Sĩ Ánh & Lê Quỳnh Nhung

Sinh ngày:

11/06/1998 tại TP Hồ Chí Minh

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

14.39. Trương Thị Thúy Nga

Con ông bà Trương Sĩ Phúc & Nguyễn Thị Hoa

Sinh ngày:

11/06/1998 tại TP Vinh

Cư trú tại:

TP. Vinh

14.40. Trương Sĩ Trung Kiên

Con ông bà Trương Sĩ Phúc & Nguyễn Thị Hòa

Sinh ngày:

21/7/2013 tại TP Vinh

Cư trú tại:

TP. Vinh

14.41. Trương Sĩ Lê Minh

Con ông bà Trương Hoàng Nam & Trần Thị Lệ

Sinh ngày:

04/05/1985 tai Huế

Tốt nghiệp:

Đại học Ngoại ngữ – Quan hệ Quốc tế (Huế) Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế (New Zealand)

Nơi làm việc:

- Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế, - Tổng Lãnh Sự quán Canada tại TP. Hồ Chí Minh

14.42. Trương Sĩ Hồng Đức

Con ông bà Trương Hồng Sơn & Lê Thị Ngọc Yến

Sinh ngày:

21/12/1996, tại TP Huế

Cư trú tại:

Phường Xuân Phú, Huế

14.43. Trương Sĩ Hồng Nhạt

Con ông bà Trương Hồng Sơn & Lê Thị Ngọc Yến

Sinh ngày:

13/12/1999

Cư trú tại:

Phường Xuân Phú, Huế

14.44. Trương Sĩ Thùy Chi

Con ông bà Trương Thanh Long & Nguyễn Thị Phượng

Sinh ngày:

01/03/1985 tại Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Tốt nghiệp:

Đại học Kinh tế Quốc Dân Hà Nội

14.45. Trương Sĩ Thùy Vy

Con ông bà Trương Thanh Long & Nguyễn Thị Phượng

Sinh ngày:

01/03/1998 tại Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Tốt nghiệp:

Đại học Bách Khoa Hà Nội

14.46. Trương Sĩ Tú Anh

Con ông bà Trương Thanh Trang ở Trân Thị Xuân Hương

Sinh ngày:

20/11/2003

Cư trú tại:

Phường Vỹ Dạ. TP. Huế

14.47. Trương Sĩ Xuân Αnh

Con ông bà Trương Thanh Trang & Trần Thị Xuân Hương

Sinh ngày:

17/08/2007

Cư trú tại:

Phường Vỹ Dạ. TP. Huế

14.48. Trương Sĩ Hoài Đức

Con ông bà Trương Sĩ Hoài Nhân & Hồng Thị Bội Hoàn

Sinh ngày:

11/07/1997

Cư trú tại:

Arlington, Texas, USA

14.49. Trương Sĩ Hoài Phúc

Con ông bà Trương Sĩ Hoài Nhân & Hồng Thị Bội Hoàn

Sinh ngày:

19/08/2004

Cư trú tại:

TP. Arlington, Texas, USA

14.50. Trương Sĩ Quốc Bảo

Con ông bà Trương Sĩ Hưng & Nguyễn Thị Ly Ly

Sinh ngày:

28/06/1994 tại Huế

Cư trú tại:

TP. Hồ Chí Minh

14.51. Trương Sĩ Quốc Thịnh

Con ông bà Trương Sĩ Hưng & Nguyễn Thị Ly Ly

Sinh ngày:

04/09/1997

Cư trú tại:

TP. Vũng Tàu

Vợ:

Bà Phan Nguyễn Hiền Trang

Sinh ngày:

03/06/2000

Quê quán:

Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

Các con:

1. Trương Trang Nhung (17/03/2018)

14.52. Trương Sĩ Hương Liên

Con ông bà Trương Sĩ Hưng & Nguyễn Thị Ly Ly

Sinh ngày:

22/11/2006

Cư trú tại:

TP. Vũng Tàu

14.53. Trương Sĩ Thanh Tiên

Con ông bà Trương Sĩ Tuấn Huy & Phan Mỹ Kiều Anh

Sinh ngày:

28/04/1998

Cư trú tại:

Phường Vĩnh Ninh, TP. Huế

14.54. Trương Sĩ Tuấn Kiệt

Con ông bà Trương Sĩ Tuấn Huy & Đinh Thị Thu Hằng

Sinh ngày:

21/12/2008

Cư trú tại:

Phường Vĩnh Ninh, TP. Huế

14.55. Trương Sĩ Khánh Nhật

Con ông bà Trương Sĩ Tuấn Huy & Đinh Thị Thu Hằng

Sinh ngày:

26/7/2013

Cư trú tại:

Phường Vĩnh Ninh, TP. Huế

14.56. Trương Sĩ Quân

Con ông bà Trương Sĩ Hồng Châu ở Nguyễn Thị Hương Giang

Sinh ngày:

20/10/2003

Cư trú tại:

Thành Phố đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

14.57. Trương Tuệ Nghi

Con ông bà Trương Sĩ Hồng Châu & Nguyễn Thị Hương Giang

Sinh ngày:

03/05/2007

Cư trú tại:

Thành Phố đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình

Muôn Thuở Công Thành Danh Hiến Đạt Nghìn Thu Đức Sáng Họ Phồn Vinh

Sửa Chữa Và Cập Nhật Lần Thứ 3
Tháng 04 Năm 2018 (Mậu Tuất)
Trương Sĩ Sản

  1. hello world

test

test

test

test

test2

test3

test4

test5

  1. edit one and two